Dân số nông thôn theo tỉnh Trung Quốc
Dân số nông thôn theo tỉnh Trung Quốc thuộc bảng Dân số và đô thị hoá theo tỉnh (Giá trị · Năm), đơn vị Triệu người. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Dân số và đô thị hoá theo tỉnh
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Nông thôn31 | |||||||||||
| Bắc Kinh | 2,57 | 2,66 | 2,71 | 2,73 | 2,73 | 2,77 | 2,83 | 2,87 | 2,91 | 2,91 | |
| Thiên Tân | 1,91 | 1,98 | 2,03 | 2,08 | 2,12 | 2,17 | 2,22 | 2,32 | 2,41 | 2,46 |