Thu nhập đầu tư

Thu nhập đầu tư kỳ Q1-2026 đạt -12,41 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1998 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:48

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thu nhập đầu tư4-12,41-29,61-28,03-52,06-18,71-41,77-16,02-49,68-14,22-42,39
Thu nhập đầu tư: thu67,4381,9484,0578,6462,681,3488,7879,161,9859,52
Thu nhập đầu tư: chi-79,84-111,54-112,08-130,7-81,31-123,11-104,8-128,78-76,2-101,91

Thu nhập đầu tư theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-12,41+61,35%-12,41-12,41-12,41+33,69%···
2025-32,1−5,52%-18,71-52,06-18,7131,58%-52,064,78%-28,0375%-29,61+29,12%
2024-30,42+15,68%-14,22-49,68-14,2219,42%-49,68+9,64%-16,02+54,28%-41,77+1,47%
2023-36,08+9,87%-11,91-54,99-11,91+65,2%-54,99+26,95%-35,0336,78%-42,3969,42%
2022-40,03−27,27%-25,02-75,27-34,2286,29%-75,27120,86%-25,61+2,82%-25,02+46,78%
2021-31,45−4,5%-18,37-47,01-18,3721,59%-34,086,91%-26,36+15,47%-47,0111,3%
2020-30,1−177,71%-15,11-42,24-15,11203,03%-31,88112,91%-31,18112,82%-42,2448,74%
2019-10,84+39,21%14,66-28,414,66+191,18%-14,97+46,4%-14,65422,17%-28,415,93%
2018-17,83−123,91%-2,81-27,94-16,083.389,7%-27,94235,54%-2,81+76,51%-24,5102,87%
2017-7,96+58,03%0,49-12,070,49+104,82%-8,33+53,3%-11,94111,06%-12,07+71,43%
2016-18,97+5,43%-5,66-42,26-10,15886,2%-17,83+7,85%-5,66+82,6%-42,2654,41%
2015-20,06−544,4%-1,03-32,51-1,03112,08%-19,35474,96%-32,51740,83%-27,3722,88%
2014-3,11+86,82%8,52-22,278,52+620,27%5,16+124,38%-3,87+72,79%-22,27+61,27%
2013-23,63−168,79%-1,64-57,51-1,64108,79%-21,1651,15%-14,21711,61%-57,5151,14%
2012-8,79+58,76%18,64-38,0518,64+191,96%-14+29,82%-1,75+94,59%-38,05199,99%
2011-21,32−123,92%-12,68-32,37-20,27164,03%-19,95+3,12%-32,37519,41%-12,68176,68%
2010-9,52−142,7%-4,58-20,59-7,6882,94%-20,59159,26%-5,23+50,82%-4,58164,81%
2009-3,92−170,74%7,07-10,62-4,2128,49%-7,94188,75%-10,62852,74%7,07+343,29%
20085,54+498,76%14,73-2,9114,73+488,02%8,95+1.246,15%1,4166,38%-2,9131,13%
20070,93+151,93%4,2-2,222,5+816,96%-0,78+87,92%4,2+371,41%-2,22280,81%
2006-1,78+59,55%1,23-6,46-0,35+86,54%-6,46+3,25%-1,55+75,47%1,23+159,74%
2005-4,41−205,93%-2,05-6,68-2,6226,26%-6,6843,25%-6,31177,01%-2,05133,43%
2004-1,44+44,48%2,06-4,662,06+287,71%-4,6684,28%-2,28+37,54%-0,88+71,73%
2003-2,6+29,23%-1,09-3,64-1,09+31,34%-2,53+62,15%-3,64+22,68%-3,1185,73%
2002-3,67+21,22%-1,59-6,69-1,5943,96%-6,69+10,16%-4,718,91%-1,68+70,83%
2001-4,65−31,23%-1,11-7,44-1,11+63,37%-7,4422,43%-4,330,71%-5,74628,43%
2000-3,55−0,67%-0,79-6,08-3,02+19,85%-6,0848,56%-4,310,71%-0,79+66,41%
1999-3,52+14,77%-2,35-4,09-3,77110,52%-4,09+56,73%-3,88+40,61%-2,35288,16%
1998-4,13·1,25-9,46-1,79-9,46-6,541,25

29 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế