Dịch vụ: thu

Dịch vụ: thu kỳ Q1-2026 đạt 101,38 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1998 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:48

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hàng hoá và dịch vụ187,92261,75216,62168,58175,49204,75177,75105,4666,1692,71
Dịch vụ-59,55-48,52-59,88-58,09-71,62-56,13-65,99-67,24-65,62-60,56
Dịch vụ: thu101,38108,4398,289,7288,3296,2188,5679,6782,5178,58

Dịch vụ: thu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026101,38+5,41%101,38101,38101,38+14,78%···
202596,17+10,87%108,4388,3288,32+7,04%89,72+12,61%98,2+10,88%108,43+12,71%
202486,74+15,7%96,2179,6782,51+7,28%79,67+8,85%88,56+24,44%96,21+22,42%
202374,97−3,13%78,5871,1776,914,85%73,22,2%71,179,99%78,58+5,07%
202277,39+9,07%80,8474,7980,84+30,22%74,84+13,89%79,07+10,05%74,7911,13%
202170,95+35,35%84,1762,0862,08+27,59%65,72+35,25%71,85+37,72%84,17+39,64%
202052,42−9,51%60,2748,5948,6613,74%48,5913,43%52,177,87%60,273,67%
201957,93−0,79%62,5756,1256,40,26%56,124,82%56,63+1,24%62,57+0,73%
201858,39+9,62%62,1155,9356,55+11,58%58,97+15,98%55,93+5,79%62,11+5,87%
201753,27+2,24%58,6750,6850,68+1,5%50,840,37%52,87+2,45%58,67+5,07%
201652,1−4,14%55,8349,9349,932,9%51,034,8%51,613,25%55,835,41%
201554,35−0,79%59,0351,4251,42+8,85%53,69,31%53,34+1,03%59,031,61%
201454,79+5,86%6047,2447,241,23%59,1+20,31%52,8+2,5%60+2,5%
201351,75+2,69%58,5347,8347,83+1,93%49,13+0,6%51,51+0,32%58,53+7,46%
201250,39+0,26%54,4746,9246,9210,43%48,83+4,3%51,35+5,67%54,47+2,3%
201150,26+12,73%53,2546,8252,39+38,12%46,82+7,28%48,59+3,55%53,25+6,84%
201044,58+24,21%49,8437,9337,93+21,43%43,64+37,48%46,93+21,85%49,84+18,44%
200935,89−12,09%42,0831,2431,2418,19%31,7522,22%38,517,8%42,081,09%
200840,83+20,69%42,5438,1838,18+28,16%40,82+28,94%41,77+17,5%42,54+11,01%
200733,83+31,4%38,3229,7929,79+48,12%31,65+27,88%35,55+34,63%38,32+20,86%
200625,75+22,15%31,7120,1120,11+8,34%24,75+20,52%26,4+20,42%31,71+36,23%
200521,08+16,28%23,2818,5718,57+27,14%20,54+25,15%21,93+18,14%23,28+1,51%
200418,13+41,25%22,9314,614,6+22,98%16,41+56,2%18,56+36,57%22,93+49,29%
200312,83+11,04%15,3610,5111,87+24,04%10,516,56%13,59+9,24%15,36+18,44%
200211,56+18%12,979,579,57+10,79%11,24+18,48%12,44+21,39%12,97+20,13%
20019,79+11,83%10,88,648,64+14,31%9,49+20,13%10,253,76%10,8+21%
20008,76+19,27%10,657,567,56+40,03%7,9+22,81%10,65+49,77%8,9214,45%
19997,34+17,24%10,435,45,46,72%6,43+11,75%7,11+27,58%10,43+31,42%
19986,26·7,945,575,795,765,577,94

29 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế