Chuyển giao cá nhân (kiều hối): thu
Chuyển giao cá nhân (kiều hối): thu kỳ Q1-2026 đạt 2,95 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2017 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập thứ cấp (chuyển giao) | 3,84 | 6,95 | 8,15 | 4,11 | 2,91 | 4,87 | 4,14 | 2,71 | 3,55 | 4,9 | |
| Chuyển giao cá nhân (kiều hối) | 1,91 | 1,15 | 1,1 | 1,06 | 0,31 | 0,3 | 0,51 | 0,23 | 0,18 | 0,43 | |
| Chuyển giao cá nhân (kiều hối): thu | 2,95 | 2,3 | 1,97 | 2 | 1,76 | 1,71 | 1,64 | 1,52 | 1,56 | 1,82 |
Chuyển giao cá nhân (kiều hối): thu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,95 | +46,93% | 2,95 | 2,95 | 2,95+68,01% | · | · | · |
| 2025 | 2,01 | +25,12% | 2,3 | 1,76 | 1,76+12,91% | 2+32,05% | 1,97+20,34% | 2,3+34,69% |
| 2024 | 1,61 | −6,78% | 1,71 | 1,52 | 1,56−1,35% | 1,52−17,54% | 1,64−0,99% | 1,71−5,87% |
| 2023 | 1,72 | +21,56% | 1,84 | 1,58 | 1,58+24,96% | 1,84+60,88% | 1,66+16,75% | 1,82−1,48% |
| 2022 | 1,42 | +5,74% | 1,84 | 1,14 | 1,26−4,88% | 1,14−19,23% | 1,42+7,99% | 1,84+41,42% |
| 2021 | 1,34 | +28,82% | 1,42 | 1,3 | 1,33+62,06% | 1,42+57,72% | 1,31+6,18% | 1,3+7,97% |
| 2020 | 1,04 | +3,11% | 1,24 | 0,82 | 0,82−23,64% | 0,9−6,83% | 1,24+20,15% | 1,21+24,47% |
| 2019 | 1,01 | −34,86% | 1,07 | 0,96 | 1,07−45,07% | 0,96−30,36% | 1,03−36,9% | 0,97−20,95% |
| 2018 | 1,55 | −11,19% | 1,95 | 1,23 | 1,95+6,05% | 1,38−24,76% | 1,63+5,38% | 1,23−29,78% |
| 2017 | 1,74 | · | 1,84 | 1,55 | 1,84 | 1,84 | 1,55 | 1,75 |
10 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc.