Malta

Malta kỳ 05-2026 đạt 3,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:51

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ lệ thất nghiệp nữ
Malta3,53,43,33,33,43,23,22,72,21,9
Khu vực đồng euro6,46,56,56,66,56,56,56,56,66,6

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,38+0,64 đ%3,53,33,40,5 đ%3,30,3 đ%3,3+0 đ%3,4+0,7 đ%3,5+1,3 đ%·······
20252,74−0,28 đ%3,91,93,9+0,8 đ%3,6+0,7 đ%3,3+0,3 đ%2,70,2 đ%2,20,7 đ%2,10,7 đ%1,91 đ%1,91,3 đ%2,20,9 đ%2,70,2 đ%3,2+0,2 đ%3,20,4 đ%
20243,03−0,2 đ%3,62,83,1+0,4 đ%2,9+0,2 đ%3+0 đ%2,90,6 đ%2,90,8 đ%2,81 đ%2,90,7 đ%3,20,3 đ%3,10,3 đ%2,90,1 đ%3+0,1 đ%3,6+0,7 đ%
20233,23+0,08 đ%3,82,72,7+0,1 đ%2,7+0 đ%3+0,1 đ%3,50,1 đ%3,70,1 đ%3,8+0,2 đ%3,6+0,3 đ%3,5+0,4 đ%3,4+0,4 đ%30,1 đ%2,90,1 đ%2,90,1 đ%
20223,14−0,43 đ%3,82,62,62 đ%2,71,7 đ%2,90,9 đ%3,6+0,4 đ%3,8+0,6 đ%3,6+0,2 đ%3,30,4 đ%3,10,7 đ%30,7 đ%3,10,1 đ%3+0 đ%3+0,1 đ%
20213,57−1,58 đ%4,62,94,6+0,9 đ%4,4+1,3 đ%3,8+0,2 đ%3,21,7 đ%3,22,3 đ%3,43 đ%3,72,8 đ%3,82,6 đ%3,72,3 đ%3,22,4 đ%32,2 đ%2,92,1 đ%
20205,16+0,46 đ%6,53,13,70,5 đ%3,11,7 đ%3,61,2 đ%4,9+0,3 đ%5,5+1 đ%6,4+1,7 đ%6,5+1,5 đ%6,4+1,1 đ%6+0,8 đ%5,6+0,8 đ%5,2+0,7 đ%5+1 đ%
20194,7+0,98 đ%5,344,20,2 đ%4,8+0,2 đ%4,8+0,3 đ%4,6+0,5 đ%4,5+0,9 đ%4,7+1,3 đ%5+1,6 đ%5,3+2,1 đ%5,2+2 đ%4,8+1,7 đ%4,5+1,1 đ%4+0,3 đ%
20183,72−0,55 đ%4,63,14,40,7 đ%4,60,3 đ%4,50,1 đ%4,1+0 đ%3,60,4 đ%3,40,4 đ%3,40,7 đ%3,21 đ%3,21,1 đ%3,10,8 đ%3,40,5 đ%3,70,6 đ%
20174,27−0,91 đ%5,13,85,10,6 đ%4,90,8 đ%4,61 đ%4,11,4 đ%41,2 đ%3,81,4 đ%4,10,8 đ%4,20,6 đ%4,30,3 đ%3,91,1 đ%3,91 đ%4,30,7 đ%
20165,18−0,2 đ%5,74,65,7+0,6 đ%5,7+0,5 đ%5,6+0,5 đ%5,5+0,6 đ%5,2+0,3 đ%5,2+0,2 đ%4,90,4 đ%4,80,7 đ%4,61,2 đ%51,1 đ%4,90,9 đ%50,8 đ%
20155,38+0,26 đ%6,14,95,10,1 đ%5,2+0,2 đ%5,1+0,1 đ%4,90,2 đ%4,90,4 đ%50,4 đ%5,30,4 đ%5,50,1 đ%5,8+0,6 đ%6,1+1,3 đ%5,8+1,3 đ%5,8+1,2 đ%
20145,12−1,02 đ%5,74,55,20,5 đ%50,4 đ%50,7 đ%5,11,1 đ%5,31,3 đ%5,41,3 đ%5,70,7 đ%5,60,7 đ%5,21,3 đ%4,81,6 đ%4,51,6 đ%4,61 đ%
20136,13−1,09 đ%6,75,45,71,5 đ%5,41,5 đ%5,71,1 đ%6,20,1 đ%6,6+0,2 đ%6,70,3 đ%6,41,5 đ%6,32,4 đ%6,51,9 đ%6,41,5 đ%6,11 đ%5,60,5 đ%
20127,23+0,09 đ%8,76,17,20,2 đ%6,91 đ%6,80,8 đ%6,31,1 đ%6,40,7 đ%70,2 đ%7,9+0,9 đ%8,7+2,1 đ%8,4+1,8 đ%7,9+1,1 đ%7,1+0,2 đ%6,11 đ%
20117,13+0 đ%7,96,67,4+0,1 đ%7,9+0,9 đ%7,6+0,4 đ%7,40,6 đ%7,10,7 đ%7,20,3 đ%70,3 đ%6,60,1 đ%6,6+0 đ%6,8+0,2 đ%6,9+0,3 đ%7,1+0,1 đ%
20107,13−0,51 đ%86,67,30,5 đ%70,6 đ%7,20,1 đ%8+1,1 đ%7,8+1 đ%7,5+0,5 đ%7,3+0,4 đ%6,70,4 đ%6,61,3 đ%6,61,9 đ%6,62,4 đ%71,9 đ%
20097,64+0,83 đ%96,87,80,1 đ%7,60,2 đ%7,3+0,2 đ%6,9+0,5 đ%6,8+0,8 đ%7+1 đ%6,9+1,1 đ%7,1+0,9 đ%7,9+1,7 đ%8,5+1,6 đ%9+1,2 đ%8,9+1,3 đ%
20086,81−1,09 đ%7,95,87,9+0,1 đ%7,80,6 đ%7,11,6 đ%6,42 đ%62,4 đ%62 đ%5,81,8 đ%6,21,6 đ%6,21,5 đ%6,90,5 đ%7,8+0,5 đ%7,6+0,3 đ%
20077,9−0,42 đ%8,77,37,81,2 đ%8,40,6 đ%8,70,8 đ%8,41,4 đ%8,41 đ%81 đ%7,60,7 đ%7,8+0 đ%7,7+0,4 đ%7,4+0,8 đ%7,3+0,4 đ%7,3+0 đ%
20068,33−0,03 đ%9,86,69+0,9 đ%9+1 đ%9,5+1,3 đ%9,8+1,4 đ%9,4+1 đ%9+0,7 đ%8,3+0 đ%7,80,3 đ%7,31 đ%6,61,8 đ%6,91,7 đ%7,31,8 đ%
20058,35−0,59 đ%9,188,10,5 đ%80,6 đ%8,2+0,1 đ%8,4+0,9 đ%8,4+0,8 đ%8,3+0 đ%8,31,4 đ%8,12,2 đ%8,32,2 đ%8,41,6 đ%8,60,7 đ%9,1+0,3 đ%
20048,94+0,27 đ%10,57,58,6+1,3 đ%8,6+1,5 đ%8,1+0,5 đ%7,51,5 đ%7,62,3 đ%8,31,3 đ%9,70,7 đ%10,3+0,4 đ%10,5+1,8 đ%10+1,5 đ%9,3+1 đ%8,8+1 đ%
20038,67+0,6 đ%10,47,17,32 đ%7,11,7 đ%7,61,1 đ%9+0,3 đ%9,9+1,4 đ%9,6+1,7 đ%10,4+3,3 đ%9,9+3,4 đ%8,7+2,1 đ%8,5+0,5 đ%8,30,4 đ%7,80,3 đ%
20028,08−1,18 đ%9,36,59,3+1,3 đ%8,8+0,5 đ%8,7+0,1 đ%8,70,3 đ%8,50,7 đ%7,91,3 đ%7,12,4 đ%6,53,3 đ%6,63,1 đ%81,7 đ%8,71,2 đ%8,12 đ%
20019,25+1,81 đ%10,188+0,5 đ%8,3+0,7 đ%8,6+1 đ%9+1,6 đ%9,2+1,9 đ%9,2+1,9 đ%9,5+2,2 đ%9,8+2,4 đ%9,7+2,3 đ%9,7+2,3 đ%9,9+2,5 đ%10,1+2,4 đ%
20007,44·7,77,37,57,67,67,47,37,37,37,47,47,47,47,7

27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế