Litva
Litva kỳ 05-2026 đạt 7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp chung | |||||||||||
| Litva | 7 | 7,1 | 7 | 7,1 | 7,1 | 6,7 | 6,7 | 6,7 | 6,6 | 6,9 | |
| Slovenia | 4,1 | 4,1 | 4,1 | 4,1 | 4,1 | 4,1 | 4,2 | 4,2 | 4,1 | 3,9 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,06 | +0,27 đ% | 7,1 | 7 | 7,1+0,3 đ% | 7,1+0,3 đ% | 7+0,4 đ% | 7,1+0,2 đ% | 7+0 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 6,79 | −0,29 đ% | 7 | 6,6 | 6,8−0,5 đ% | 6,8−0,5 đ% | 6,6−0,8 đ% | 6,9−0,2 đ% | 7−0,1 đ% | 7−0,2 đ% | 6,8−0,3 đ% | 6,9−0,2 đ% | 6,6−0,5 đ% | 6,7−0,1 đ% | 6,7−0,1 đ% | 6,7+0 đ% |
| 2024 | 7,08 | +0,24 đ% | 7,4 | 6,7 | 7,3+0,6 đ% | 7,3+0,6 đ% | 7,4+0,6 đ% | 7,1+0,3 đ% | 7,1+0,5 đ% | 7,2+0,7 đ% | 7,1+0,2 đ% | 7,1+0,3 đ% | 7,1+0,3 đ% | 6,8−0,2 đ% | 6,8−0,3 đ% | 6,7−0,7 đ% |
| 2023 | 6,84 | +0,76 đ% | 7,4 | 6,5 | 6,7+0,5 đ% | 6,7+0,6 đ% | 6,8+0,7 đ% | 6,8+0,8 đ% | 6,6+0,7 đ% | 6,5+0,6 đ% | 6,9+0,9 đ% | 6,8+0,7 đ% | 6,8+0,6 đ% | 7+0,9 đ% | 7,1+0,9 đ% | 7,4+1,2 đ% |
| 2022 | 6,08 | −1,06 đ% | 6,2 | 5,9 | 6,2−1,7 đ% | 6,1−1,3 đ% | 6,1−1,5 đ% | 6−1,9 đ% | 5,9−1,8 đ% | 5,9−1,5 đ% | 6−0,9 đ% | 6,1−0,6 đ% | 6,2−0,5 đ% | 6,1−0,4 đ% | 6,2−0,4 đ% | 6,2−0,2 đ% |
| 2021 | 7,14 | −1,38 đ% | 7,9 | 6,4 | 7,9+0,9 đ% | 7,4+0 đ% | 7,6−0,2 đ% | 7,9−0,1 đ% | 7,7−0,9 đ% | 7,4−1,5 đ% | 6,9−2,3 đ% | 6,7−2,5 đ% | 6,7−2,3 đ% | 6,5−3,1 đ% | 6,6−2,6 đ% | 6,4−2 đ% |
| 2020 | 8,53 | +2,25 đ% | 9,6 | 7 | 7+0,9 đ% | 7,4+1,2 đ% | 7,8+1,6 đ% | 8+1,9 đ% | 8,6+2,6 đ% | 8,9+2,9 đ% | 9,2+3 đ% | 9,2+2,9 đ% | 9+2,6 đ% | 9,6+3,2 đ% | 9,2+2,7 đ% | 8,4+1,5 đ% |
| 2019 | 6,28 | +0,08 đ% | 6,9 | 6 | 6,1−0,8 đ% | 6,2−0,6 đ% | 6,2−0,4 đ% | 6,1−0,1 đ% | 6+0,1 đ% | 6−0,1 đ% | 6,2+0,3 đ% | 6,3+0,3 đ% | 6,4+0,4 đ% | 6,4+0,3 đ% | 6,5+0,6 đ% | 6,9+1 đ% |
| 2018 | 6,19 | −0,92 đ% | 6,9 | 5,9 | 6,9−0,9 đ% | 6,8−1 đ% | 6,6−1 đ% | 6,2−1,3 đ% | 5,9−1,3 đ% | 6,1−0,8 đ% | 5,9−0,9 đ% | 6−0,7 đ% | 6−0,6 đ% | 6,1−0,7 đ% | 5,9−0,9 đ% | 5,9−0,9 đ% |
| 2017 | 7,11 | −0,81 đ% | 7,8 | 6,6 | 7,8−0,3 đ% | 7,8−0,2 đ% | 7,6−0,5 đ% | 7,5−0,4 đ% | 7,2−1,1 đ% | 6,9−1,2 đ% | 6,8−1,3 đ% | 6,7−1,2 đ% | 6,6−1,1 đ% | 6,8−0,8 đ% | 6,8−0,8 đ% | 6,8−0,8 đ% |
| 2016 | 7,92 | −1,22 đ% | 8,3 | 7,6 | 8,1−1,5 đ% | 8−1,3 đ% | 8,1−0,9 đ% | 7,9−1,4 đ% | 8,3−0,9 đ% | 8,1−1,2 đ% | 8,1−1,1 đ% | 7,9−1,3 đ% | 7,7−1,4 đ% | 7,6−1,5 đ% | 7,6−1,2 đ% | 7,6−1 đ% |
| 2015 | 9,14 | −1,59 đ% | 9,6 | 8,6 | 9,6−2 đ% | 9,3−2 đ% | 9−2 đ% | 9,3−1,7 đ% | 9,2−2 đ% | 9,3−1,7 đ% | 9,2−1,2 đ% | 9,2−1,1 đ% | 9,1−0,9 đ% | 9,1−1,2 đ% | 8,8−1,7 đ% | 8,6−1,6 đ% |
| 2014 | 10,73 | −1,07 đ% | 11,6 | 10 | 11,6−0,8 đ% | 11,3−0,7 đ% | 11−0,8 đ% | 11−0,9 đ% | 11,2−0,5 đ% | 11−0,6 đ% | 10,4−1,3 đ% | 10,3−1,5 đ% | 10−1,7 đ% | 10,3−1,4 đ% | 10,5−1,2 đ% | 10,2−1,4 đ% |
| 2013 | 11,8 | −1,6 đ% | 12,4 | 11,6 | 12,4−1,5 đ% | 12−2,1 đ% | 11,8−2,2 đ% | 11,9−1,8 đ% | 11,7−1,8 đ% | 11,6−1,7 đ% | 11,7−1,4 đ% | 11,8−1,3 đ% | 11,7−1,4 đ% | 11,7−1,4 đ% | 11,7−1,4 đ% | 11,6−1,2 đ% |
| 2012 | 13,4 | −2 đ% | 14,1 | 12,8 | 13,9−3,3 đ% | 14,1−2,7 đ% | 14−2,5 đ% | 13,7−2,3 đ% | 13,5−2,3 đ% | 13,3−2,3 đ% | 13,1−2,6 đ% | 13,1−2,3 đ% | 13,1−1,7 đ% | 13,1−0,9 đ% | 13,1−0,4 đ% | 12,8−0,7 đ% |
| 2011 | 15,4 | −2,43 đ% | 17,2 | 13,5 | 17,2+0,5 đ% | 16,8−0,7 đ% | 16,5−1,3 đ% | 16−2,1 đ% | 15,8−2,4 đ% | 15,6−2,7 đ% | 15,7−2,6 đ% | 15,4−2,8 đ% | 14,8−3,2 đ% | 14−3,9 đ% | 13,5−4,1 đ% | 13,5−3,9 đ% |
| 2010 | 17,83 | +4,03 đ% | 18,3 | 16,7 | 16,7+6,9 đ% | 17,5+6,8 đ% | 17,8+6,2 đ% | 18,1+5,5 đ% | 18,2+4,8 đ% | 18,3+4,3 đ% | 18,3+3,9 đ% | 18,2+3,3 đ% | 18+2,6 đ% | 17,9+2 đ% | 17,6+1,3 đ% | 17,4+0,8 đ% |
| 2009 | 13,8 | +7,98 đ% | 16,6 | 9,8 | 9,8+5,6 đ% | 10,7+6,5 đ% | 11,6+7,5 đ% | 12,6+8,5 đ% | 13,4+9,1 đ% | 14+9,2 đ% | 14,4+8,8 đ% | 14,9+8,5 đ% | 15,4+8,3 đ% | 15,9+8,2 đ% | 16,3+8 đ% | 16,6+7,6 đ% |
| 2008 | 5,82 | +1,57 đ% | 9 | 4,1 | 4,2−0,1 đ% | 4,2−0,2 đ% | 4,1−0,3 đ% | 4,1−0,3 đ% | 4,3+0 đ% | 4,8+0,5 đ% | 5,6+1,3 đ% | 6,4+2,2 đ% | 7,1+2,9 đ% | 7,7+3,6 đ% | 8,3+4,3 đ% | 9+4,9 đ% |
| 2007 | 4,25 | −1,53 đ% | 4,4 | 4 | 4,3−2,4 đ% | 4,4−2 đ% | 4,4−1,8 đ% | 4,4−1,5 đ% | 4,3−1,5 đ% | 4,3−1,5 đ% | 4,3−1,6 đ% | 4,2−1,6 đ% | 4,2−1,4 đ% | 4,1−1,2 đ% | 4−1 đ% | 4,1−0,9 đ% |
| 2006 | 5,78 | −2,53 đ% | 6,7 | 5 | 6,7−3,1 đ% | 6,4−3,1 đ% | 6,2−3,1 đ% | 5,9−3,4 đ% | 5,8−3,2 đ% | 5,8−2,8 đ% | 5,9−2,2 đ% | 5,8−1,9 đ% | 5,6−1,8 đ% | 5,3−1,9 đ% | 5−2 đ% | 5−1,9 đ% |
| 2005 | 8,32 | −2,57 đ% | 9,8 | 6,9 | 9,8−1,8 đ% | 9,5−1,9 đ% | 9,3−1,9 đ% | 9,3−1,7 đ% | 9−1,9 đ% | 8,6−2,2 đ% | 8,1−2,7 đ% | 7,7−3,1 đ% | 7,4−3,3 đ% | 7,2−3,5 đ% | 7−3,5 đ% | 6,9−3,4 đ% |
| 2004 | 10,89 | −1,55 đ% | 11,6 | 10,3 | 11,6−0,8 đ% | 11,4−1 đ% | 11,2−1,4 đ% | 11−1,9 đ% | 10,9−2,2 đ% | 10,8−2,2 đ% | 10,8−1,9 đ% | 10,8−1,6 đ% | 10,7−1,5 đ% | 10,7−1,3 đ% | 10,5−1,4 đ% | 10,3−1,4 đ% |
| 2003 | 12,44 | −1,33 đ% | 13,1 | 11,7 | 12,4−4,3 đ% | 12,4−3,6 đ% | 12,6−2,5 đ% | 12,9−1,2 đ% | 13,1−0,2 đ% | 13+0 đ% | 12,7−0,2 đ% | 12,4−0,5 đ% | 12,2−0,7 đ% | 12−0,9 đ% | 11,9−0,9 đ% | 11,7−1 đ% |
| 2002 | 13,78 | −3,62 đ% | 16,7 | 12,7 | 16,7−0,9 đ% | 16−1,8 đ% | 15,1−2,7 đ% | 14,1−3,6 đ% | 13,3−4,3 đ% | 13−4,3 đ% | 12,9−4 đ% | 12,9−3,8 đ% | 12,9−3,9 đ% | 12,9−4,7 đ% | 12,8−4,8 đ% | 12,7−4,6 đ% |
| 2001 | 17,39 | +0,97 đ% | 17,8 | 16,7 | 17,6+2 đ% | 17,8+2,2 đ% | 17,8+2,1 đ% | 17,7+1,5 đ% | 17,6+1,1 đ% | 17,3+0,5 đ% | 16,9−0,1 đ% | 16,7−0,3 đ% | 16,8−0,1 đ% | 17,6+1,1 đ% | 17,6+1,1 đ% | 17,3+0,5 đ% |
| 2000 | 16,43 | +1,8 đ% | 17 | 15,6 | 15,6+2,2 đ% | 15,6+2,1 đ% | 15,7+2 đ% | 16,2+2,6 đ% | 16,5+2,7 đ% | 16,8+2,6 đ% | 17+2,2 đ% | 17+1,7 đ% | 16,9+1,3 đ% | 16,5+0,7 đ% | 16,5+0,6 đ% | 16,8+0,9 đ% |
| 1999 | 14,63 | +1,38 đ% | 15,9 | 13,4 | 13,4−0,5 đ% | 13,5−0,5 đ% | 13,7−0,2 đ% | 13,6−0,2 đ% | 13,8+0,2 đ% | 14,2+0,9 đ% | 14,8+2,2 đ% | 15,3+3 đ% | 15,6+3,2 đ% | 15,8+3 đ% | 15,9+2,8 đ% | 15,9+2,6 đ% |
| 1998 | 13,25 | · | 14 | 12,3 | 13,9 | 14 | 13,9 | 13,8 | 13,6 | 13,3 | 12,6 | 12,3 | 12,4 | 12,8 | 13,1 | 13,3 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.