Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ 05-2026 đạt 6,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nữ | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,3 | 6,1 | 6,1 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | |
| Đức | 3,4 | 3,4 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,4 | 3,4 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,2 | +0,02 đ% | 6,3 | 6,1 | 6,1−0,1 đ% | 6,3+0,1 đ% | 6,2+0 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,2+0 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 6,18 | −0,03 đ% | 6,2 | 6,1 | 6,2−0,2 đ% | 6,2−0,1 đ% | 6,2−0,1 đ% | 6,1−0,2 đ% | 6,2−0,1 đ% | 6,2+0 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,1−0,1 đ% |
| 2024 | 6,21 | −0,17 đ% | 6,4 | 6,1 | 6,4+0 đ% | 6,3−0,1 đ% | 6,3+0 đ% | 6,3+0 đ% | 6,3+0 đ% | 6,2−0,1 đ% | 6,1−0,3 đ% | 6,1−0,3 đ% | 6,1−0,3 đ% | 6,1−0,4 đ% | 6,1−0,3 đ% | 6,2−0,2 đ% |
| 2023 | 6,38 | −0,17 đ% | 6,5 | 6,3 | 6,4−0,3 đ% | 6,4−0,2 đ% | 6,3−0,3 đ% | 6,3−0,3 đ% | 6,3−0,3 đ% | 6,3−0,3 đ% | 6,4−0,1 đ% | 6,4−0,1 đ% | 6,4+0 đ% | 6,5+0 đ% | 6,4−0,1 đ% | 6,4−0,1 đ% |
| 2022 | 6,55 | −0,85 đ% | 6,7 | 6,4 | 6,7−1,1 đ% | 6,6−1,3 đ% | 6,6−1,3 đ% | 6,6−1,3 đ% | 6,6−1,2 đ% | 6,6−1 đ% | 6,5−0,8 đ% | 6,5−0,7 đ% | 6,4−0,6 đ% | 6,5−0,4 đ% | 6,5−0,3 đ% | 6,5−0,2 đ% |
| 2021 | 7,4 | −0,14 đ% | 7,9 | 6,7 | 7,8+0,7 đ% | 7,9+1 đ% | 7,9+1,2 đ% | 7,9+1 đ% | 7,8+0,5 đ% | 7,6+0 đ% | 7,3−0,8 đ% | 7,2−1 đ% | 7−1,1 đ% | 6,9−1,1 đ% | 6,8−1 đ% | 6,7−1,1 đ% |
| 2020 | 7,54 | +0,39 đ% | 8,2 | 6,7 | 7,1−0,4 đ% | 6,9−0,5 đ% | 6,7−0,6 đ% | 6,9−0,4 đ% | 7,3+0,2 đ% | 7,6+0,6 đ% | 8,1+1 đ% | 8,2+1,2 đ% | 8,1+1,1 đ% | 8+1 đ% | 7,8+0,7 đ% | 7,8+0,8 đ% |
| 2019 | 7,15 | −0,56 đ% | 7,5 | 7 | 7,5−0,7 đ% | 7,4−0,6 đ% | 7,3−0,7 đ% | 7,3−0,6 đ% | 7,1−0,6 đ% | 7−0,7 đ% | 7,1−0,4 đ% | 7−0,5 đ% | 7−0,5 đ% | 7−0,5 đ% | 7,1−0,4 đ% | 7−0,5 đ% |
| 2018 | 7,71 | −0,88 đ% | 8,2 | 7,5 | 8,2−0,9 đ% | 8−1 đ% | 8−0,9 đ% | 7,9−0,8 đ% | 7,7−1 đ% | 7,7−0,8 đ% | 7,5−1 đ% | 7,5−1 đ% | 7,5−0,9 đ% | 7,5−0,8 đ% | 7,5−0,7 đ% | 7,5−0,7 đ% |
| 2017 | 8,58 | −0,94 đ% | 9,1 | 8,2 | 9,1−0,7 đ% | 9−0,8 đ% | 8,9−0,9 đ% | 8,7−1 đ% | 8,7−1 đ% | 8,5−1,1 đ% | 8,5−1 đ% | 8,5−1 đ% | 8,4−0,9 đ% | 8,3−1 đ% | 8,2−1 đ% | 8,2−0,9 đ% |
| 2016 | 9,53 | −0,82 đ% | 9,8 | 9,1 | 9,8−1 đ% | 9,8−0,9 đ% | 9,8−0,9 đ% | 9,7−0,9 đ% | 9,7−0,8 đ% | 9,6−0,8 đ% | 9,5−0,7 đ% | 9,5−0,6 đ% | 9,3−0,8 đ% | 9,3−0,8 đ% | 9,2−0,8 đ% | 9,1−0,9 đ% |
| 2015 | 10,35 | −0,84 đ% | 10,8 | 10 | 10,8−0,8 đ% | 10,7−0,7 đ% | 10,7−0,7 đ% | 10,6−0,6 đ% | 10,5−0,7 đ% | 10,4−0,8 đ% | 10,2−1 đ% | 10,1−1 đ% | 10,1−1 đ% | 10,1−0,9 đ% | 10−1,1 đ% | 10−0,8 đ% |
| 2014 | 11,19 | −0,53 đ% | 11,6 | 10,8 | 11,6−0,2 đ% | 11,4−0,4 đ% | 11,4−0,4 đ% | 11,2−0,7 đ% | 11,2−0,6 đ% | 11,2−0,5 đ% | 11,2−0,4 đ% | 11,1−0,5 đ% | 11,1−0,6 đ% | 11−0,7 đ% | 11,1−0,6 đ% | 10,8−0,8 đ% |
| 2013 | 11,73 | +0,52 đ% | 11,9 | 11,6 | 11,8+1,1 đ% | 11,8+0,9 đ% | 11,8+0,8 đ% | 11,9+0,9 đ% | 11,8+0,7 đ% | 11,7+0,5 đ% | 11,6+0,4 đ% | 11,6+0,3 đ% | 11,7+0,4 đ% | 11,7+0,2 đ% | 11,7+0,1 đ% | 11,6+0 đ% |
| 2012 | 11,2 | +0,89 đ% | 11,6 | 10,7 | 10,7+0,5 đ% | 10,9+0,7 đ% | 11+0,9 đ% | 11+0,9 đ% | 11,1+1 đ% | 11,2+1 đ% | 11,2+0,9 đ% | 11,3+1 đ% | 11,3+0,9 đ% | 11,5+1 đ% | 11,6+1 đ% | 11,6+0,9 đ% |
| 2011 | 10,31 | +0,1 đ% | 10,7 | 10,1 | 10,2+0,1 đ% | 10,2+0 đ% | 10,1−0,1 đ% | 10,1−0,2 đ% | 10,1−0,2 đ% | 10,2+0 đ% | 10,3+0,1 đ% | 10,3+0,2 đ% | 10,4+0,2 đ% | 10,5+0,2 đ% | 10,6+0,4 đ% | 10,7+0,5 đ% |
| 2010 | 10,21 | +0,76 đ% | 10,3 | 10,1 | 10,1+1,3 đ% | 10,2+1,2 đ% | 10,2+1 đ% | 10,3+1 đ% | 10,3+0,9 đ% | 10,2+0,8 đ% | 10,2+0,7 đ% | 10,1+0,5 đ% | 10,2+0,5 đ% | 10,3+0,5 đ% | 10,2+0,4 đ% | 10,2+0,3 đ% |
| 2009 | 9,45 | +1,46 đ% | 9,9 | 8,8 | 8,8+0,8 đ% | 9+1,1 đ% | 9,2+1,4 đ% | 9,3+1,4 đ% | 9,4+1,5 đ% | 9,4+1,4 đ% | 9,5+1,6 đ% | 9,6+1,7 đ% | 9,7+1,7 đ% | 9,8+1,8 đ% | 9,8+1,6 đ% | 9,9+1,5 đ% |
| 2008 | 7,99 | −0,46 đ% | 8,4 | 7,8 | 8−1 đ% | 7,9−1 đ% | 7,8−0,9 đ% | 7,9−0,7 đ% | 7,9−0,6 đ% | 8−0,4 đ% | 7,9−0,5 đ% | 7,9−0,4 đ% | 8−0,2 đ% | 8−0,2 đ% | 8,2+0,1 đ% | 8,4+0,3 đ% |
| 2007 | 8,45 | −1,24 đ% | 9 | 8,1 | 9−1,3 đ% | 8,9−1,3 đ% | 8,7−1,4 đ% | 8,6−1,3 đ% | 8,5−1,3 đ% | 8,4−1,3 đ% | 8,4−1,2 đ% | 8,3−1,3 đ% | 8,2−1,3 đ% | 8,2−1,1 đ% | 8,1−1,1 đ% | 8,1−1 đ% |
| 2006 | 9,69 | −0,98 đ% | 10,3 | 9,1 | 10,3−0,5 đ% | 10,2−0,6 đ% | 10,1−0,6 đ% | 9,9−0,9 đ% | 9,8−0,9 đ% | 9,7−1,1 đ% | 9,6−1,1 đ% | 9,6−1 đ% | 9,5−1,1 đ% | 9,3−1,3 đ% | 9,2−1,3 đ% | 9,1−1,3 đ% |
| 2005 | 10,67 | −0,35 đ% | 10,8 | 10,4 | 10,8−0,4 đ% | 10,8−0,3 đ% | 10,7−0,5 đ% | 10,8−0,3 đ% | 10,7−0,4 đ% | 10,8−0,1 đ% | 10,7−0,2 đ% | 10,6−0,2 đ% | 10,6−0,4 đ% | 10,6−0,4 đ% | 10,5−0,5 đ% | 10,4−0,5 đ% |
| 2004 | 11,02 | +0,11 đ% | 11,2 | 10,8 | 11,2+0,3 đ% | 11,1+0,2 đ% | 11,2+0,3 đ% | 11,1+0,2 đ% | 11,1+0,2 đ% | 10,9+0 đ% | 10,9+0 đ% | 10,8−0,1 đ% | 11+0,1 đ% | 11+0,1 đ% | 11+0,1 đ% | 10,9−0,1 đ% |
| 2003 | 10,91 | +0,21 đ% | 11 | 10,9 | 10,9+0,3 đ% | 10,9+0,3 đ% | 10,9+0,3 đ% | 10,9+0,2 đ% | 10,9+0,2 đ% | 10,9+0,2 đ% | 10,9+0,1 đ% | 10,9+0,1 đ% | 10,9+0,1 đ% | 10,9+0,2 đ% | 10,9+0,2 đ% | 11+0,3 đ% |
| 2002 | 10,7 | +0,19 đ% | 10,8 | 10,6 | 10,6+0,1 đ% | 10,6+0,1 đ% | 10,6+0,1 đ% | 10,7+0,2 đ% | 10,7+0,2 đ% | 10,7+0,2 đ% | 10,8+0,3 đ% | 10,8+0,3 đ% | 10,8+0,3 đ% | 10,7+0,2 đ% | 10,7+0,2 đ% | 10,7+0,1 đ% |
| 2001 | 10,51 | −0,41 đ% | 10,6 | 10,5 | 10,5−0,6 đ% | 10,5−0,6 đ% | 10,5−0,6 đ% | 10,5−0,6 đ% | 10,5−0,5 đ% | 10,5−0,5 đ% | 10,5−0,4 đ% | 10,5−0,4 đ% | 10,5−0,3 đ% | 10,5−0,2 đ% | 10,5−0,2 đ% | 10,6+0 đ% |
| 2000 | 10,92 | · | 11,1 | 10,6 | 11,1 | 11,1 | 11,1 | 11,1 | 11 | 11 | 10,9 | 10,9 | 10,8 | 10,7 | 10,7 | 10,6 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.