Tỷ lệ thất nghiệp nữ 25-74 tuổi Hy Lạp
Tỷ lệ thất nghiệp nữ 25-74 tuổi Hy Lạp của Châu Âu kỳ 07-2026 đạt 9,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-1998 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thất nghiệp nữ 25-74 tuổi | |||||||||||
| Hy Lạp | 9,8 | 9,7 | 10,4 | 12 | 12,6 | 12,5 | 11,4 | 10,5 | 10,5 | 10,6 | |
| Slovakia | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,5 | 5,5 |
Hiểu về tỷ lệ thất nghiệp nữ 25-74 tuổi Hy Lạp
Đại lượng này đo lường tỷ lệ phần trăm phụ nữ trong độ tuổi trưởng thành chính thức không có việc làm nhưng đang tích cực tham gia thị trường lao động tại nền kinh tế Địa Trung Hải này. Phạm vi tính toán loại trừ những người không có nhu cầu làm việc, học viên các cấp và người đã nghỉ hưu sớm, giúp tập trung hoàn toàn vào bộ phận nhân sự có năng lực tạo ra của cải vật chất.
Khi đọc số liệu, cần đặc biệt cẩn trọng với các biến động mang tính chu kỳ gắn liền với nhịp độ hoạt động của các ngành kinh tế theo mùa. Các con số ước tính ban đầu thường trải qua những đợt kiểm tra và hiệu chỉnh khi có thêm dữ liệu chi tiết từ các cuộc phỏng vấn hộ gia đình trên diện rộng.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này có phản ánh toàn bộ phụ nữ thất nghiệp không?
- Chỉ phản ánh nhóm có độ tuổi từ hai mươi lăm đến bảy mươi tư.
- Vì sao số liệu sơ bộ thường được điều chỉnh sau đó?
- Do các cơ quan tổng hợp cần thêm thời gian để xử lý đầy đủ các bảng hỏi khảo sát.
- Nên so sánh tháng này với tháng trước hay cùng kỳ năm trước?
- Nên ưu tiên so với cùng kỳ năm trước để loại bỏ ảnh hưởng của mùa vụ.