Số người thất nghiệp Hy Lạp
Số người thất nghiệp Hy Lạp của Châu Âu kỳ 07-2026 đạt 377 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-1998 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người thất nghiệp | |||||||||||
| Hy Lạp | 377 | 384 | 371 | 430 | 496 | 478 | 424 | 385 | 409 | 423 | |
| Slovakia | 158 | 158 | 158 | 159 | 159 | 159 | 158 | 156 | 153 | 152 |
Hiểu về số người thất nghiệp Hy Lạp
Hy Lạp thống kê lượng nhân sự trong độ tuổi lao động hoàn toàn trống việc làm, có mong muốn làm việc ngay và đang tích cực thực hiện các bước tìm kiếm việc làm tại quốc gia này. Đại lượng này loại trừ nhóm học sinh, sinh viên không tham gia thị trường lao động và những người nội trợ không có nhu cầu tìm việc.
Các giá trị được cập nhật theo chu kỳ tháng và có thể trải qua đợt hiệu chỉnh khi có thêm dữ liệu khảo sát chi tiết hơn từ thực tế. Người dùng nên quan sát xu hướng dài hạn thay vì quá tập trung vào một vài biến động ngắn hạn của kỳ gần nhất.
Câu hỏi thường gặp
- Những người làm tự do tạm thời nghỉ việc có được tính vào đây không?
- Không, họ không thuộc nhóm thất nghiệp hoàn toàn nếu vẫn giữ mối quan hệ việc làm.
- Tần suất phát hành dữ liệu này là bao lâu?
- Thông tin được cập nhật và công bố theo từng tháng.
- Có cần chú ý điều gì khi phân tích chuỗi số liệu dài không?
- Cần lưu ý các đợt thay đổi tiêu chuẩn phân loại lao động của Liên minh châu Âu nếu có.