Bulgaria
Bulgaria kỳ 05-2026 đạt 3,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nam | |||||||||||
| Bulgaria | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,2 | 3,2 | 3,3 | 3,4 | 3,6 | 3,8 | 4 | |
| Luxembourg | 6,7 | 6,7 | 6,7 | 6,6 | 6,6 | 6,5 | 6,5 | 6,3 | 6,4 | 6,2 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,14 | −0,53 đ% | 3,2 | 3,1 | 3,2−0,7 đ% | 3,2−0,4 đ% | 3,1−0,5 đ% | 3,1−0,4 đ% | 3,1−0,5 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,67 | −0,7 đ% | 4 | 3,3 | 3,9−0,8 đ% | 3,6−1,2 đ% | 3,6−1,1 đ% | 3,5−1 đ% | 3,6−0,6 đ% | 3,8−0,3 đ% | 4+0 đ% | 4+0 đ% | 3,8−0,4 đ% | 3,6−0,9 đ% | 3,4−1,1 đ% | 3,3−1 đ% |
| 2024 | 4,38 | −0,03 đ% | 4,8 | 4 | 4,7+0,5 đ% | 4,8+0,6 đ% | 4,7+0,4 đ% | 4,5+0,1 đ% | 4,2−0,2 đ% | 4,1−0,5 đ% | 4−0,6 đ% | 4−0,6 đ% | 4,2−0,3 đ% | 4,5+0,1 đ% | 4,5+0,2 đ% | 4,3−0,1 đ% |
| 2023 | 4,41 | +0,06 đ% | 4,6 | 4,2 | 4,2−0,3 đ% | 4,2−0,2 đ% | 4,3−0,2 đ% | 4,4−0,3 đ% | 4,4−0,4 đ% | 4,6+0 đ% | 4,6+0,3 đ% | 4,6+0,4 đ% | 4,5+0,4 đ% | 4,4+0,4 đ% | 4,3+0,3 đ% | 4,4+0,3 đ% |
| 2022 | 4,35 | −1,02 đ% | 4,8 | 4 | 4,5−1,8 đ% | 4,4−1,8 đ% | 4,5−1,4 đ% | 4,7−0,8 đ% | 4,8−0,5 đ% | 4,6−0,6 đ% | 4,3−0,8 đ% | 4,2−0,9 đ% | 4,1−1 đ% | 4−1 đ% | 4−1 đ% | 4,1−0,7 đ% |
| 2021 | 5,38 | −1,03 đ% | 6,3 | 4,8 | 6,3+0,7 đ% | 6,2+0,8 đ% | 5,9+0,3 đ% | 5,5−1,5 đ% | 5,3−1,7 đ% | 5,2−1,6 đ% | 5,1−1,6 đ% | 5,1−1,5 đ% | 5,1−1,6 đ% | 5−1,6 đ% | 5−1,5 đ% | 4,8−1,6 đ% |
| 2020 | 6,41 | +0,87 đ% | 7 | 5,4 | 5,6−0,5 đ% | 5,4−0,6 đ% | 5,6−0,1 đ% | 7+1,5 đ% | 7+1,7 đ% | 6,8+1,5 đ% | 6,7+1,4 đ% | 6,6+1,4 đ% | 6,7+1,4 đ% | 6,6+1,1 đ% | 6,5+0,9 đ% | 6,4+0,7 đ% |
| 2019 | 5,54 | −1,19 đ% | 6,1 | 5,2 | 6,1−0,8 đ% | 6−1 đ% | 5,7−1,3 đ% | 5,5−1,5 đ% | 5,3−1,7 đ% | 5,3−1,6 đ% | 5,3−1,6 đ% | 5,2−1,6 đ% | 5,3−1,4 đ% | 5,5−0,9 đ% | 5,6−0,6 đ% | 5,7−0,3 đ% |
| 2018 | 6,73 | −0,67 đ% | 7 | 6 | 6,9−0,6 đ% | 7−0,4 đ% | 7−0,4 đ% | 7−0,6 đ% | 7−0,6 đ% | 6,9−0,8 đ% | 6,9−0,8 đ% | 6,8−0,9 đ% | 6,7−0,7 đ% | 6,4−0,6 đ% | 6,2−0,7 đ% | 6−0,9 đ% |
| 2017 | 7,4 | −1,75 đ% | 7,7 | 6,9 | 7,5−2,2 đ% | 7,4−2,5 đ% | 7,4−2,4 đ% | 7,6−2,1 đ% | 7,6−2 đ% | 7,7−1,8 đ% | 7,7−1,5 đ% | 7,7−1,3 đ% | 7,4−1,4 đ% | 7−1,5 đ% | 6,9−1,3 đ% | 6,9−1 đ% |
| 2016 | 9,15 | −1,66 đ% | 9,9 | 7,9 | 9,7−2,1 đ% | 9,9−1,7 đ% | 9,8−2 đ% | 9,7−2,1 đ% | 9,6−2,1 đ% | 9,5−1,9 đ% | 9,2−1,7 đ% | 9−1,5 đ% | 8,8−1,1 đ% | 8,5−1 đ% | 8,2−1,2 đ% | 7,9−1,5 đ% |
| 2015 | 10,81 | −2,51 đ% | 11,8 | 9,4 | 11,8−2,8 đ% | 11,6−2,5 đ% | 11,8−2 đ% | 11,8−1,6 đ% | 11,7−1,5 đ% | 11,4−1,6 đ% | 10,9−2,3 đ% | 10,5−2,7 đ% | 9,9−3,4 đ% | 9,5−3,6 đ% | 9,4−3,3 đ% | 9,4−2,8 đ% |
| 2014 | 13,32 | −1,59 đ% | 14,6 | 12,2 | 14,6−0,6 đ% | 14,1−1,3 đ% | 13,8−1,6 đ% | 13,4−1,8 đ% | 13,2−1,6 đ% | 13−1,5 đ% | 13,2−1,2 đ% | 13,2−1,1 đ% | 13,3−1,2 đ% | 13,1−1,9 đ% | 12,7−2,4 đ% | 12,2−2,9 đ% |
| 2013 | 14,91 | +0,32 đ% | 15,4 | 14,3 | 15,2+0,6 đ% | 15,4+0,7 đ% | 15,4+0,8 đ% | 15,2+0,7 đ% | 14,8+0,3 đ% | 14,5−0,2 đ% | 14,4−0,4 đ% | 14,3−0,4 đ% | 14,5+0,1 đ% | 15+0,6 đ% | 15,1+0,6 đ% | 15,1+0,5 đ% |
| 2012 | 14,58 | +1,23 đ% | 14,8 | 14,4 | 14,6+1 đ% | 14,7+1,3 đ% | 14,6+1,4 đ% | 14,5+1,4 đ% | 14,5+1,4 đ% | 14,7+1,7 đ% | 14,8+2 đ% | 14,7+1,7 đ% | 14,4+1,3 đ% | 14,4+0,9 đ% | 14,5+0,5 đ% | 14,6+0,2 đ% |
| 2011 | 13,35 | +1,38 đ% | 14,4 | 12,8 | 13,6+2,9 đ% | 13,4+2,2 đ% | 13,2+1,8 đ% | 13,1+1,7 đ% | 13,1+1,6 đ% | 13+1,5 đ% | 12,8+1,2 đ% | 13+1,1 đ% | 13,1+0,6 đ% | 13,5+0,5 đ% | 14+0,6 đ% | 14,4+0,8 đ% |
| 2010 | 11,98 | +3,86 đ% | 13,6 | 10,7 | 10,7+3,8 đ% | 11,2+4,2 đ% | 11,4+4,3 đ% | 11,4+4,3 đ% | 11,5+4,2 đ% | 11,5+3,8 đ% | 11,6+3,4 đ% | 11,9+3,3 đ% | 12,5+3,6 đ% | 13+3,9 đ% | 13,4+3,9 đ% | 13,6+3,6 đ% |
| 2009 | 8,12 | +2,67 đ% | 10 | 6,9 | 6,9+1,1 đ% | 7+1,2 đ% | 7,1+1,4 đ% | 7,1+1,5 đ% | 7,3+1,8 đ% | 7,7+2,2 đ% | 8,2+2,7 đ% | 8,6+3,2 đ% | 8,9+3,7 đ% | 9,1+4 đ% | 9,5+4,5 đ% | 10+4,7 đ% |
| 2008 | 5,45 | −1,06 đ% | 5,8 | 5 | 5,8−1,6 đ% | 5,8−1,3 đ% | 5,7−1,2 đ% | 5,6−1,4 đ% | 5,5−1,4 đ% | 5,5−1,3 đ% | 5,5−1 đ% | 5,4−0,8 đ% | 5,2−0,8 đ% | 5,1−0,8 đ% | 5−0,7 đ% | 5,3−0,4 đ% |
| 2007 | 6,51 | −2,14 đ% | 7,4 | 5,7 | 7,4−1,9 đ% | 7,1−1,9 đ% | 6,9−1,9 đ% | 7−1,7 đ% | 6,9−1,8 đ% | 6,8−1,9 đ% | 6,5−2,3 đ% | 6,2−2,6 đ% | 6−2,6 đ% | 5,9−2,4 đ% | 5,7−2,5 đ% | 5,7−2,2 đ% |
| 2006 | 8,65 | −1,64 đ% | 9,3 | 7,9 | 9,3−2,1 đ% | 9−2,1 đ% | 8,8−2,1 đ% | 8,7−2 đ% | 8,7−1,7 đ% | 8,7−1,4 đ% | 8,8−1,1 đ% | 8,8−1 đ% | 8,6−1,2 đ% | 8,3−1,7 đ% | 8,2−1,6 đ% | 7,9−1,7 đ% |
| 2005 | 10,29 | −2,17 đ% | 11,4 | 9,6 | 11,4−1,6 đ% | 11,1−1,9 đ% | 10,9−2,1 đ% | 10,7−2,2 đ% | 10,4−2,2 đ% | 10,1−2,3 đ% | 9,9−2,3 đ% | 9,8−2,3 đ% | 9,8−2,3 đ% | 10−2,2 đ% | 9,8−2,3 đ% | 9,6−2,3 đ% |
| 2004 | 12,46 | −1,63 đ% | 13 | 11,9 | 13−3,2 đ% | 13−2,5 đ% | 13−2,1 đ% | 12,9−1,9 đ% | 12,6−2 đ% | 12,4−1,9 đ% | 12,2−1,6 đ% | 12,1−1,3 đ% | 12,1−1 đ% | 12,2−0,5 đ% | 12,1−0,7 đ% | 11,9−0,9 đ% |
| 2003 | 14,09 | −4,74 đ% | 16,2 | 12,7 | 16,2−3,8 đ% | 15,5−4,4 đ% | 15,1−4,4 đ% | 14,8−4,5 đ% | 14,6−4,5 đ% | 14,3−4,7 đ% | 13,8−5,3 đ% | 13,4−5,7 đ% | 13,1−5,8 đ% | 12,7−5,6 đ% | 12,8−4,6 đ% | 12,8−3,6 đ% |
| 2002 | 18,83 | −1,46 đ% | 20 | 16,4 | 20+0,9 đ% | 19,9+0,4 đ% | 19,5−0,5 đ% | 19,3−1,5 đ% | 19,1−1,9 đ% | 19−1,9 đ% | 19,1−1,5 đ% | 19,1−1,3 đ% | 18,9−1,3 đ% | 18,3−1,9 đ% | 17,4−3 đ% | 16,4−4 đ% |
| 2001 | 20,29 | +3,61 đ% | 21 | 19,1 | 19,1+4,8 đ% | 19,5+4,7 đ% | 20+4,6 đ% | 20,8+4,9 đ% | 21+4,8 đ% | 20,9+4,3 đ% | 20,6+3,6 đ% | 20,4+3 đ% | 20,2+2,5 đ% | 20,2+2,2 đ% | 20,4+2,1 đ% | 20,4+1,8 đ% |
| 2000 | 16,68 | · | 18,6 | 14,3 | 14,3 | 14,8 | 15,4 | 15,9 | 16,2 | 16,6 | 17 | 17,4 | 17,7 | 18 | 18,3 | 18,6 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.