Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất PPI khai thác than cứng và than non Romania

Chỉ số giá sản xuất PPI khai thác than cứng và than non Romania của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 104,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai thác than cứng và than non
Romania104,1105,5107,8104,8104,897,2969795,895,8
Séc190,5190,6190,6189188,9189189,7189,7189,7189,8

Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI khai thác than cứng và than non Romania

Thước đo phản ánh sự dịch chuyển chi phí giao dịch tại cửa mỏ của các doanh nghiệp khai thác nhiên liệu khoáng sản rắn ở quốc gia nằm bên bờ Biển Đen. Nội dung biểu đồ cô đọng giá trị của than đá và than nâu thô, không gộp chung với giá dịch vụ hỗ trợ khai khoáng hay sản phẩm lọc dầu. Trọng tâm của dữ liệu là khâu bán hàng đầu tiên của nhà sản xuất.

Bản chất số liệu mang tính chu kỳ và chịu ảnh hưởng lớn bởi các yếu tố ngoại cảnh theo mùa. Người xem nên thận trọng khi diễn giải các biến động đơn lẻ nếu không đặt chúng trong bức tranh so sánh với cùng khoảng thời gian năm trước.

Câu hỏi thường gặp

Sản phẩm lọc dầu có nằm trong chỉ tiêu này không?
Không, phạm vi chỉ gồm nhiên liệu rắn nguyên khai.
Tần suất công bố dữ liệu này là bao lâu?
Số liệu được cập nhật đều đặn theo từng tháng.
Làm thế nào để tránh nhiễu do yếu tố thời vụ?
Nên đối chiếu số liệu của tháng hiện tại với đúng tháng đó năm trước.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế