Chỉ số giá sản xuất PPI khai thác than cứng và than non Bulgaria
Chỉ số giá sản xuất PPI khai thác than cứng và than non Bulgaria của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 201 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng PPI
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai thác than cứng và than non | |||||||||||
| Bulgaria | 201 | 301,2 | 293,1 | 240,5 | 239,3 | 313,7 | 218 | 159,9 | 167,7 | 213,1 | |
| Ba Lan | 115,7 | 115,6 | 114,9 | 115,6 | 115,5 | 112,9 | 113,1 | 113,7 | 112,8 | 113,3 |
Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI khai thác than cứng và than non Bulgaria
Mức giá chào bán do các công ty khai thác mỏ nhiên liệu rắn ở quốc gia Đông Âu này áp dụng cho thấy áp lực chi phí đầu vào đối với nền kinh tế. Dữ liệu bao hàm toàn bộ các sản phẩm than đá và than nâu khai mỏ thô, không tính các sản phẩm chế biến sâu hay điện năng sinh ra từ than. Điểm khác biệt so với giá tiêu dùng nằm ở chỗ chỉ tiêu này ghi nhận ngay tại thời điểm rời cổng mỏ.
Việc đọc biểu đồ đòi hỏi lưu ý đến các đợt chỉnh sửa định kỳ đối với số liệu ước tính ban đầu. Người quan sát nên ưu tiên nhìn xu hướng dài hạn qua từng năm thay vì quá bận tâm đến những cú nhảy vọt ngắn hạn của một vài tháng riêng lẻ.
Câu hỏi thường gặp
- Giá này tính tại thời điểm nào của quá trình cung ứng?
- Giá được ghi nhận ngay khi sản phẩm vừa rời khỏi cổng mỏ.
- Số liệu có phản ánh giá điện hay nhiệt điện không?
- Không, chỉ tiêu chỉ giới hạn ở nguyên liệu thô khai thác.
- Có nên dựa vào số liệu tháng gần nhất để ra quyết định lớn không?
- Không nên vì số liệu tháng mới nhất thường là ước tính và hay được điều chỉnh.