Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất PPI khai thác than cứng và than non Ba Lan

Chỉ số giá sản xuất PPI khai thác than cứng và than non Ba Lan của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 115,7 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai thác than cứng và than non
Ba Lan115,7115,6114,9115,6115,5112,9113,1113,7112,8113,3
Romania104,1105,5107,8104,8104,897,2969795,895,8

Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI khai thác than cứng và than non Ba Lan

Đường đi của mức giá bán sản phẩm khai thác nhiên liệu rắn tại quốc gia Trung Âu này minh họa áp lực chi phí từ các hầm lò và mỏ lộ thiên. Phạm vi khảo sát giới hạn ở than đá và than nâu nguyên khai, loại trừ hoàn toàn các loại khoáng sản kim loại hay vật liệu xây dựng khác. Chỉ tiêu này tách biệt hẳn với nhóm năng lượng tái tạo hay dầu khí nhờ tính chất đặc thù của ngành than.

Quá trình công bố số liệu diễn ra đều đặn hàng tháng và kèm theo khả năng điều chỉnh hồi tố đối với các kỳ trước. Người phân tích cần cẩn trọng với các biến động mang tính thời điểm do thời tiết mùa đông gây ra khi đánh giá xu hướng.

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào được đưa vào phạm vi tính toán?
Chỉ tính riêng các đơn vị khai thác than đá và than nâu nguyên chất.
Vì sao số liệu quá khứ lại có sự thay đổi?
Do cơ quan chuyên môn tiến hành rà soát và bổ sung thông tin từ các mỏ.
Chỉ tiêu này có bao gồm dầu mỏ không?
Hoàn toàn không, đây là mảng nhiên liệu rắn độc lập.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế