Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 11.242.514,7 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chứng khoán nợ dài hạn
Khu vực đồng euro11.242.514,710.990.098,510.984.84610.844.276,410.667.181,110.422.286,810.443.854,610.326.262,610.172.990,99.962.051,2
Liên minh châu Âu12.326.774,212.035.138,111.998.201,411.837.829,311.650.656,111.354.644,211.370.391,511.217.696,311.048.614,710.799.955,4

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202611.242.514,7+3,41%11.242.514,711.242.514,711.242.514,7+5,39%···
202510.871.600,5+5,13%10.990.098,510.667.181,110.667.181,1+4,86%10.844.276,4+5,02%10.984.846+5,18%10.990.098,5+5,45%
202410.341.348,73+4,72%10.443.854,610.172.990,910.172.990,9+4,61%10.326.262,6+4,65%10.443.854,6+5,01%10.422.286,8+4,62%
20239.875.099,58+5,44%9.962.051,29.724.883,59.724.883,5+5,42%9.867.438,1+5,38%9.946.025,5+5,69%9.962.051,2+5,28%
20229.365.480,98+5,65%9.462.081,49.225.287,79.225.287,7+6,44%9.363.759,3+5,73%9.410.795,5+5,16%9.462.081,4+5,29%
20218.864.889,25+8,37%8.986.746,48.667.336,68.667.336,6+10,59%8.856.483,9+8,3%8.948.990,1+7,28%8.986.746,4+7,44%
20208.180.284,43+5,91%8.364.4057.837.077,17.837.077,1+1,98%8.177.651,6+5,53%8.342.004+7,49%8.364.405+8,63%
20197.723.741,78+2,27%7.760.882,17.684.975,97.684.975,9+2,5%7.749.357+2,78%7.760.882,1+2%7.699.752,1+1,78%
20187.552.671,75+2,2%7.608.633,77.497.676,77.497.676,7+2,21%7.539.393,1+1,93%7.608.633,7+2,7%7.564.983,5+1,97%
20177.390.044,7+2,22%7.418.790,77.335.695,97.335.695,9+1,95%7.396.765,7+1,91%7.408.926,5+2,54%7.418.790,7+2,5%
20167.229.205,93+2,84%7.258.217,87.195.554,77.195.554,7+3,32%7.258.217,8+2,94%7.225.496+2,49%7.237.555,2+2,62%
20157.029.512,15+3,33%7.052.926,16.964.463,46.964.463,4+3,51%7.050.978,7+3,15%7.049.680,4+3,57%7.052.926,1+3,09%
20146.802.898,63+4,12%6.841.483,96.728.136,16.728.136,1+4,58%6.835.336,8+4,07%6.806.637,7+4,06%6.841.483,9+3,77%
20136.533.860,7+5,84%6.593.206,36.433.3316.433.331+5,82%6.568.034,6+6,48%6.540.870,9+5,58%6.593.206,3+5,5%
20126.173.068,48+3,41%6.249.609,76.079.435,16.079.435,1+3,73%6.168.158,8+2,75%6.195.070,3+3,81%6.249.609,7+3,37%
20115.969.413,45+6,98%6.045.9735.860.791,95.860.791,9+8,23%6.003.107,1+7,97%5.967.781,8+6,29%6.045.973+5,5%
20105.580.146,23+9,71%5.730.784,55.415.312,15.415.312,1+10,4%5.559.840,5+9,61%5.614.647,8+9,43%5.730.784,5+9,44%
20095.086.304,6+9,86%5.236.645,24.905.177,94.905.177,9+7,65%5.072.540,1+9,71%5.130.855,2+11,01%5.236.645,2+11,02%
20084.629.730,93+2,53%4.716.986,24.556.601,84.556.601,8+2,02%4.623.444,9+1,65%4.621.890,8+2,1%4.716.986,2+4,34%
20074.515.491,23+2,32%4.548.1794.466.403,24.466.403,2+2,54%4.548.179+2,95%4.526.740,9+1,96%4.520.641,8+1,84%
20064.413.073,85+3,45%4.439.601,54.355.894,34.355.894,3+4,02%4.417.809,3+2,93%4.439.601,5+3,53%4.438.990,3+3,34%
20054.265.825,63+5,61%4.295.402,74.187.673,14.187.673,1+5,93%4.292.141+5,91%4.288.085,7+5,05%4.295.402,7+5,57%
20044.039.105,13+5,82%4.081.793,93.953.204,13.953.204,1+5,43%4.052.723,2+6,19%4.081.793,9+5,9%4.068.699,3+5,73%
20033.817.129,63+4,29%3.854.342,43.749.632,83.749.632,8+3,53%3.816.385,4+4,22%3.854.342,4+4,6%3.848.157,9+4,79%
20023.660.074,2+3,85%3.684.724,13.621.624,33.621.624,3+4,47%3.661.796+3,62%3.684.724,1+4,1%3.672.152,4+3,22%
20013.524.388,75+2,66%3.557.6173.466.540,43.466.540,4+2,16%3.533.744,1+3,16%3.539.653,5+2,37%3.557.617+2,97%
20003.432.923,65·3.457.704,93.393.320,93.393.320,93.425.515,53.457.704,93.455.153,3

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế