Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá HICP nhà ở, điện nước Litva

Chỉ số giá HICP nhà ở, điện nước Litva của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 109,42 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 08:15

Chỉ tiêu này trong bảng HICP

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nhà ở, nước, điện, khí đốt và nhiên liệu khác
Litva109,42106,26107,44109,85107,93105,36100,92100,4298,7798,52
Slovenia108,62108,81109,41104,8105,56104,16104,2104,16101,2100,42

Hiểu về chỉ số giá HICP nhà ở, điện nước Litva

Quốc gia vùng Baltic này đo lường mức độ biến động chi phí duy trì mái ấm, nước sạch, điện lực, khí đốt và các loại nhiên liệu phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt. Nội dung chỉ tiêu tập trung vào dòng tiền chi trả cho các nhu cầu thiết yếu hàng ngày, không tính đến giá trị tài sản nhà cửa hay các thiết bị điện tử gia dụng. Cấu phần này thường có biên độ dao động lớn do tính phụ thuộc cao vào nguồn cung năng lượng bên ngoài.

Biểu đồ số liệu được cập nhật theo tháng dựa trên kết quả khảo sát giá cả thị trường tiêu dùng. Người sử dụng cần chú ý đến tác động của thời tiết mùa đông khắc nghiệt làm tăng đột biến lượng tiêu thụ năng lượng sưởi ấm. Phép so sánh với cùng kỳ năm trước được xem là công cụ đắc lực để đánh giá chính xác diễn biến lạm phát cốt lõi của nhóm này.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số này phản ánh nhóm chi phí nào của người dân?
Chỉ số phản ánh chi phí vận hành nhà ở, nước sinh hoạt, điện, khí đốt và các nguồn nhiên liệu tiêu dùng.
Vì sao chỉ số này thường có biên độ dao động lớn?
Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào thị trường năng lượng quốc tế nên giá cả dễ biến động mạnh theo nguồn cung.
Cách đọc nào giúp hiểu đúng bản chất dữ liệu theo thời gian?
Sử dụng góc nhìn so sánh cùng kỳ năm trước giúp loại bỏ các tác động thời tiết khắc nghiệt theo mùa.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế