Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá HICP nhà ở, điện nước Slovenia

Chỉ số giá HICP nhà ở, điện nước Slovenia của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 108,62 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 08:15

Chỉ tiêu này trong bảng HICP

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nhà ở, nước, điện, khí đốt và nhiên liệu khác
Slovenia108,62108,81109,41104,8105,56104,16104,2104,16101,2100,42
Latvia106,06105,06103,81103,95105,07104,62102,15101,81101,86100,29

Hiểu về chỉ số giá HICP nhà ở, điện nước Slovenia

Cửa ngõ Nam Trung Âu này theo dõi sát sao sự dịch chuyển chi phí duy trì không gian sống, nước sạch, điện năng, khí đốt và các loại nhiên liệu phục vụ đời sống gia đình. Thống kê này tập trung vào các khoản chi tiêu bắt buộc để vận hành nơi ở, tách biệt với các khoản đầu tư mua sắm tài sản cố định hay thiết bị gia dụng dài hạn. Đây là một trong những chỉ báo nhạy bén phản ánh áp lực chi phí sinh hoạt cơ bản của người dân.

Bản tin số liệu được phát hành đều đặn theo tháng thông qua hệ thống thu thập thông tin giá cả diện rộng. Người phân tích cần lưu ý các đợt điều chỉnh giá năng lượng do nhà nước quản lý thường tạo ra các bước ngoặt trên đường biểu đồ. Việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước mang lại góc nhìn trung thực hơn về xu hướng giá so với việc quan sát sự thay đổi ngắn hạn theo tháng.

Câu hỏi thường gặp

Các chi phí mua sắm thiết bị gia đình có được tính vào đây không?
Không, chỉ tiêu chỉ ghi nhận các chi phí vận hành và tiêu thụ dịch vụ thiết yếu gắn liền với nhà ở.
Tần suất cung cấp thông tin thống kê là bao lâu?
Dữ liệu được tổng hợp và công bố theo định kỳ hàng tháng cho người sử dụng tra cứu.
Phương pháp so sánh nào được khuyến nghị khi đọc biểu đồ?
Nên ưu tiên so sánh với cùng kỳ năm trước để triệt tiêu các yếu tố biến động mang tính thời vụ.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế