Cán cân tài khoản vãng lai Thuỵ Điển
Cán cân tài khoản vãng lai Thuỵ Điển của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 8.782,6 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1992 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân tài khoản vãng lai | |||||||||||
| Thuỵ Điển | 8.782,6 | 9.279,4 | 8.978,5 | 10.528,4 | 11.690,6 | 9.374 | 8.912,4 | 13.932,8 | 9.254,6 | 7.843,9 | |
| Romania | -5.296,9 | -8.261,7 | -8.058,9 | -7.388,5 | -6.153,6 | -8.362,9 | -8.162,1 | -7.422,1 | -4.942 | -5.923,1 |
Hiểu về cán cân tài khoản vãng lai Thuỵ Điển
Khoản mục này tổng hợp toàn bộ các dòng tiền ngoại tệ ra và vào nền kinh tế Bắc Âu này thông qua giao thương hàng hóa, dịch vụ, thu nhập sơ cấp và thứ cấp với phần còn lại của thế giới. Phạm vi tính toán không bao gồm các luồng vốn đầu tư trực tiếp hay danh mục tài chính dài hạn, giúp tách bạch rõ ràng phần thu nhập thực tế phát sinh từ hoạt động sản xuất và lao động với các khoản dịch chuyển vốn thuần túy.
Khi phân tích biến động theo chu kỳ, việc đối chiếu số liệu với giai đoạn tương ứng của thời kỳ trước đó đóng vai trò then chốt nhằm loại bỏ yếu tố biến động theo mùa vụ thường gặp trong các ngành kinh tế đặc thù của khu vực này. Các kỳ công bố thường đi kèm với những lần rà soát và điều chỉnh hồi tố dựa trên các nguồn tin vi mô hoàn thiện hơn.
Câu hỏi thường gặp
- Khoản mục này phản ánh nội dung gì về kinh tế đối ngoại?
- Chỉ tiêu tổng hợp toàn bộ các giao dịch vãng lai bao gồm thương mại và thu nhập với nước ngoài.
- Vì sao cần xem xét xu hướng dài hạn thay vì chỉ nhìn một kỳ?
- Các quý trong năm thường chịu ảnh hưởng mạnh bởi mùa vụ sản xuất và du lịch.
- Số liệu công bố thường có tính chất gì?
- Giá trị thường trải qua các đợt hiệu chỉnh khi có thêm dữ liệu chi tiết từ các ngành.