Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt -15.748 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân tài khoản vãng lai
Pháp-15.74822.250-3.797-12.065-17.98319.685-3.268-10.717-14.95219.380
Ý2.8914.84513.6579.607-3.0594.4529.6777.9032.0906.305

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-15.748−443,27%-15.748-15.748-15.748+12,43%···
2025-2.898,75−25,32%22.250-17.983-17.98320,27%-12.06512,58%-3.79716,19%22.250+13,03%
2024-2.313+64,81%19.685-14.952-14.952+37,88%-10.7173,31%-3.268+70,89%19.685+1,57%
2023-6.572,25+30,2%19.380-24.068-24.06867,43%-10.37420,21%-11.227+36,32%19.380+552,09%
2022-9.415,5−642,52%2.972-17.629-14.37595,95%-8.63058,38%-17.629750,76%2.97282,54%
20211.735,5+114,59%17.018-7.336-7.336+49,67%-5.449+75,93%2.709+118,58%17.018+305,29%
2020-11.898,75−427,52%4.199-22.635-14.575384,86%-22.6351.270,99%-14.584494,38%4.19972,89%
20193.633+188,39%15.491-3.006-3.006+77,29%-1.651+85,12%3.698+316,44%15.491+121,27%
2018-4.110−31,19%7.001-13.237-13.237+28,62%-11.092111,68%88883,77%7.001+21,08%
2017-3.132,75−6,3%5.782-18.544-18.54430,01%-5.24071,92%5.471+293,19%5.78230,8%
2016-2.947−64,73%8.356-14.264-14.26439,13%-3.048634,46%-2.832302,84%8.356+98,29%
2015-1.789+63,63%4.214-10.252-10.252+33,36%-415+95,92%-703145,35%4.2142,7%
2014-4.918,25−52,28%4.331-15.383-15.38323,25%-10.171371,53%1.550+147,17%4.33113,47%
2013-3.229,75+35,89%5.005-12.481-12.48128,79%-2.157+66,2%-3.286186,99%5.005+270,59%
2012-5.037,75−13,91%-1.145-9.691-9.691+30,52%-6.38137,91%-1.145159,11%-2.934178,63%
2011-4.422,5−40,99%1.937-13.947-13.947210,28%-4.627+47,13%1.93752,26%-1.053+68,64%
2010-3.136,75−17,79%4.057-8.751-4.49568,48%-8.751+12,86%4.05742,77%-3.358+33,24%
2009-2.663+23,22%7.089-10.043-2.66831,75%-10.043+2,96%7.089+159,1%-5.03018,74%
2008-3.468,5−601,06%2.736-10.349-2.025140,49%-10.349174,87%2.736+20,63%-4.236+22,74%
2007-494,75−142,29%5.001-5.4835.001+206,62%-3.76570,75%2.26851,1%-5.483990,1%
20061.170+154,9%4.638-2.2051.63126,1%-2.205197,17%4.638+25,79%616+118,58%
2005459−79,78%3.687-3.3162.20758,83%-742175,95%3.68711,94%-3.316129,32%
20042.269,75−33,38%5.361-1.4465.361+1,98%977+162,15%4.18718,08%-1.446129,93%
20033.407−25,25%5.257-1.5725.25722,1%-1.572269,58%5.11125,32%4.832+30,17%
20024.557,75−24,74%6.8449276.7487,42%92711,88%6.84421,21%3.71248,42%
20016.055,75+49,02%8.6861.0527.289+346,08%1.05282,76%8.686+61,27%7.196+129,68%
20004.063,75−65,9%6.1021.6341.63482,99%6.10254,31%5.38662,66%3.13369,55%
199911.918,25·14.4249.6049.60413.35614.42410.289

28 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế