Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 56.998,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:12

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân tài khoản vãng lai
Khu vực đồng euro56.998,191.59776.845,549.916,652.020,1107.324,8103.403,189.700,196.091,5116.612,6
Liên minh châu Âu81.908,8109.349,8107.221,576.28172.073,4116.805,5117.832,8110.602,9108.619,1123.462,3

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202656.998,1−15,68%56.998,156.998,156.998,1+9,57%···
202567.594,8−31,81%91.59749.916,652.020,145,86%49.916,644,35%76.845,525,68%91.59714,65%
202499.129,88+55,66%107.324,889.700,196.091,5+256,55%89.700,1+263%103.403,1+19,59%107.324,87,96%
202363.683,73+1.046,08%116.612,624.710,826.950,3+22,23%24.710,8+157,01%86.461,2+377,46%116.612,6+356,75%
2022-6.731,35−107,8%25.530,7-43.342,422.048,574,5%-43.342,4151,65%-31.162,2129,71%25.530,763,49%
202186.304,5+60,84%104.902,969.926,286.468,7+990,3%83.920,2+278,21%104.902,9+33,64%69.926,234,04%
202053.658,08−25,98%106.014,77.930,77.930,790,2%22.188,86,66%78.498,136,25%106.014,7+70,49%
201972.494,85−16,44%123.133,223.771,480.890,92,33%23.771,466,95%123.133,2+21,2%62.183,931,43%
201886.757,3−8,99%101.59371.928,182.823,7+8,34%71.928,1+122,75%101.59323,7%90.684,434,95%
201795.324,3+4,54%139.401,932.29176.446,5+23,97%32.29163,17%133.157,8+27,3%139.401,9+25,82%
201691.185,33+19,43%110.795,761.664,561.664,5+11,42%87.680,7+121,15%104.600,4+0,87%110.795,7+3,81%
201576.353,63+27,76%106.728,739.646,855.344,4+169,15%39.646,8+25,6%103.694,6+27,22%106.728,7+1,25%
201459.761,87+25,36%105.412,920.562,620.562,6+50,39%31.565,127,25%81.506,9+53,37%105.412,9+30,98%
201347.672,25+328,25%80.481,613.673,213.673,2+234,16%43.388,7+392,9%53.145,5+149,48%80.481,6+226,98%
201211.131,88+300,63%24.613,9-10.191,8-10.191,8+53,91%8.802,8+162,22%21.302,6+396,37%24.613,9+151,82%
2011-5.548,58+31,46%9.774,4-22.113,3-22.113,312,66%-14.147,122,51%4.291,7+536,9%9.774,4+4.449,98%
2010-8.095,48+8,23%-224,7-19.627,5-19.627,5+30,08%-11.547,4+22,89%-982,3126,97%-224,7105,45%
2009-8.821,05+66,53%4.119,8-28.070,7-28.070,76,43%-14.975,8+46,2%3.642,5+116,17%4.119,8+114,37%
2008-26.353,23−78,19%-22.528,3-28.672,7-26.374,575,07%-27.837,486,23%-22.528,3100,78%-28.672,759,96%
2007-14.789,5−26,92%-11.220,2-17.925,4-15.064,9+26,34%-14.947,53,05%-11.220,238,65%-17.925,4403,82%
2006-11.652,3−5,19%-3.557,9-20.453,2-20.453,265,22%-14.505,435,93%-8.092,7+3,63%-3.557,9+72,33%
2005-11.076,93−265,93%-8.397,4-12.860-12.379,3216,85%-10.671156,34%-8.397,4458,45%-12.860407,34%
2004-3.027,08+80,29%-1.503,7-4.162,8-3.907+83,37%-4.162,8+81,48%-1.503,7+85,53%-2.534,8+50,01%
2003-15.359−15,79%-5.071,1-23.489,1-23.489,168,71%-22.4833,08%-10.392,872,25%-5.071,1+55,08%
2002-13.263,98+26,54%-6.033,7-21.810,6-13.922,7+38,74%-21.810,6+18,45%-6.033,7+56,48%-11.288,927,01%
2001-18.056,23+28,45%-8.888,2-26.743,9-22.727,4+17,31%-26.743,916,37%-13.865,4+50,78%-8.888,2+60,15%
2000-25.235,8−61,57%-22.303,9-28.170-27.486,741,01%-22.982,693,06%-28.17088,15%-22.303,938,47%
1999-15.619,2·-11.904,6-19.493-19.493-11.904,6-14.971,7-16.107,5

28 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế