Trái quyền bằng euro đối với bên ngoài khu vực Eurosystem
Trái quyền bằng euro đối với bên ngoài khu vực Eurosystem kỳ 07-08-2026 đạt 40.925 Triệu EUR, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối Eurosystem (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-01-1999 đến 07-08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối Eurosystem
| Chỉ tiêu | 07-08-2026 | 31-07-2026 | 24-07-2026 | 17-07-2026 | 10-07-2026 | 03-07-2026 | 26-06-2026 | 19-06-2026 | 12-06-2026 | 05-06-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trái quyền bằng euro đối với bên ngoài khu vực | 40.925 | 40.320 | 40.442 | 40.202 | 38.939 | 38.770 | 38.359 | 37.715 | 37.443 | 36.173 | |
| Cho vay TCTC liên quan đến nghiệp vụ tiền tệ | 30.092 | 36.229 | 31.191 | 26.352 | 26.285 | 25.463 | 32.398 | 29.003 | 26.248 | 25.080 | |
| Nghiệp vụ đảo ngược tinh chỉnh (tài sản) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Hiểu về trái quyền bằng euro đối với bên ngoài khu vực Eurosystem
Hạng mục này tổng hợp toàn bộ các khoản phải thu và tài sản có bằng đồng euro mà hệ thống ngân hàng trung ương nắm giữ đối với các chủ thể bên ngoài khu vực đồng tiền chung. Phạm vi bao gồm các khoản đầu tư, cho vay và ngoại tệ có gốc bằng đồng euro đối với người không cư trú, tách biệt hoàn toàn với các giao dịch nội khối.
Khi phân tích, cần lưu ý rằng biến động của chỉ tiêu này phản ánh dòng vốn chảy ra vào biên giới khu vực và sự thay đổi trong danh mục dự trữ ngoại tệ. So sánh chuỗi số liệu theo thời gian giúp nhận diện xu hướng tích lũy hoặc rút bớt tài sản đối ứng với thế giới bên ngoài.
Câu hỏi thường gặp
- Tài sản này nằm ở đâu?
- Đó là các khoản nắm giữ đối với các đối tác và tổ chức tài chính nằm ngoài ranh giới khu vực đồng euro.
- Yếu tố nào làm thay đổi quy mô khoản mục này?
- Sự biến động đến từ hoạt động can thiệp thị trường ngoại hối và thay đổi trong giá trị danh mục đầu tư quốc tế.
- Đồng tiền ghi nhận là gì?
- Toàn bộ giá trị được quy đổi và thể hiện bằng đồng euro theo tỷ giá tại thời điểm thống kê.