Sản xuất thép thành phẩm
Sản xuất thép thành phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 3.236,15 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thép (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Thép →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 10-07-2026 13:17
Đơn vị: Nghìn tấn
| Kỳ | Sản xuất thép thành phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | 3.236,15 |
| 04-2026 | 3.116,78 |
| 03-2026 | 3.073,22 |
| 02-2026 | 2.628,8 |
| 01-2026 | 2.797,17 |
| 12-2025 | 2.999,7 |
| 11-2025 | 2.745,62 |
| 10-2025 | 2.670,76 |
| 09-2025 | 2.632,37 |
| 08-2025 | 2.699,3 |
| 07-2025 | 2.735,83 |
| 06-2025 | 2.763,37 |
| 05-2025 | 2.799,71 |
| 03-2025 | 2.698,01 |
| 02-2025 | 2.152 |
| 01-2025 | 2.300 |
| 12-2024 | 2.499 |
| 11-2024 | 2.471 |
| 10-2024 | 2.603 |
| 09-2024 | |
| 07-2024 | 2.527 |
| 06-2024 | 2.463 |
| 05-2024 | |
| 11-2023 | 2.452 |
| 10-2023 | |
| 09-2023 | 2.344 |
| 08-2023 | |
| 06-2023 | 2.012 |
| 05-2023 | 2.224 |
| 04-2023 | 2.174 |
| 03-2023 | 2.406 |
| 02-2023 | 2.350 |
| 01-2023 | |
| 12-2022 | 2.135 |
| 11-2022 | 1.825 |
| 10-2022 | 2.046 |
| 09-2022 | 2.446 |