Vốn đăng ký điều chỉnh (Triệu USD)
Vốn đăng ký điều chỉnh (Triệu USD) của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 11.043,14 Triệu USD, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng FDI cấp phép (Báo cáo KT-XH) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2019 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng FDI cấp phép (Báo cáo KT-XH) →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 11-07-2026 18:33
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Vốn đăng ký điều chỉnh (Triệu USD) |
|---|---|
| 06-2026 | 11.043,14 |
| 05-2026 | 5.780,44 |
| 04-2026 | 3.131,57 |
| 03-2026 | 2.303,79 |
| 02-2026 | 1.994,12 |
| 01-2026 | 888,47 |
| 12-2025 | 14.069,51 |
| 11-2025 | 11.617,24 |
| 10-2025 | 12.105,9 |
| 09-2025 | 11.315,17 |
| 08-2025 | 10.645,17 |
| 07-2025 | 9.985,72 |
| 06-2025 | 8.945,29 |
| 05-2025 | 8.519,25 |
| 04-2025 | 6.397,36 |
| 03-2025 | 5.155,92 |
| 02-2025 | 4.184,11 |
| 01-2025 | 2.725,09 |
| 12-2024 | 13.956,98 |
| 11-2024 | 9.931,76 |
| 10-2024 | 8.348,62 |
| 09-2024 | 7.643,96 |
| 08-2024 | 5.712,7 |
| 07-2024 | 4.968 |
| 06-2024 | 3.950,35 |
| 05-2024 | 2.082,34 |
| 04-2024 | 1.234,63 |
| 03-2024 | 934,6 |
| 02-2024 | 442,1 |
| 01-2024 | 235,41 |
| 12-2023 | 7.880,77 |
| 11-2023 | 6.470,91 |
| 10-2023 | 5.334,19 |
| 09-2023 | 5.150,44 |
| 08-2023 | 4.532,07 |
| 07-2023 | 4.159,55 |
| 06-2023 | 2.925,98 |