Đặc khu hành chính Hồng Kông (TQ)
Đặc khu hành chính Hồng Kông (TQ) của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 665,58 Triệu USD, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng FDI cấp phép (Báo cáo KT-XH) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2019 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng FDI cấp phép (Báo cáo KT-XH) →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 11-07-2026 18:33
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Đặc khu hành chính Hồng Kông (TQ) |
|---|---|
| 06-2026 | 665,58 |
| 05-2026 | 397,29 |
| 04-2026 | 329,17 |
| 03-2026 | 256,75 |
| 02-2026 | 142,98 |
| 01-2026 | 66,12 |
| 12-2025 | 1.725,13 |
| 11-2025 | 1.660 |
| 10-2025 | 1.378,65 |
| 09-2025 | 1.057,83 |
| 08-2025 | 786,36 |
| 07-2025 | 721,21 |
| 06-2025 | 691,92 |
| 05-2025 | 607,65 |
| 04-2025 | 499,85 |
| 03-2025 | 310,21 |
| 02-2025 | 253,03 |
| 01-2025 | 103,62 |
| 12-2024 | 2.170,53 |
| 11-2024 | 1.956,74 |
| 10-2024 | 1.692,66 |
| 09-2024 | |
| 08-2024 | |
| 07-2024 | |
| 06-2024 | 1.178,32 |
| 05-2024 | |
| 04-2024 | 898,6 |
| 03-2024 | 833,04 |
| 02-2024 | 460,68 |
| 01-2024 | 74,66 |
| 12-2023 | |
| 11-2023 | |
| 10-2023 | |
| 09-2023 | |
| 08-2023 | |
| 07-2023 | |
| 06-2023 |