Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số khai khoáng khác Phần Lan

Chỉ số khai khoáng khác Phần Lan của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 90,6 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1995 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 14-08-2026 07:05

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai khoáng khác
Phần Lan90,698,695,8108,298,3102,3109,7104,7115,2116,6
Bồ Đào Nha125,7131,8126,699,1105,693,6112,3128118,1

Hiểu về chỉ số khai khoáng khác Phần Lan

Quốc gia Bắc Âu ngàn hồ ghi nhận mức độ thay đổi sản lượng vật chất từ các mỏ khai thác khoáng sản không nằm trong nhóm nhiên liệu hóa thạch truyền thống. Khác biệt cốt lõi so với các chỉ số đo lường toàn ngành công nghiệp là việc loại bỏ hoàn toàn các nhà máy chế biến, lắp ráp hay lọc hóa dầu, chỉ giữ lại sản lượng đầu ra từ các vỉa quặng và mỏ đá nguyên khai.

Các cơ quan thống kê cập nhật chỉ số này theo chu kỳ tháng, đồng thời áp dụng phương pháp hiệu chỉnh các yếu tố lịch và số ngày làm việc thực tế trong kỳ. Người theo dõi cần lưu ý rằng các số liệu sơ bộ thường được tính toán dựa trên mẫu khảo sát nhanh và có xu hướng được đính chính trong các kỳ báo cáo kế tiếp. Phép so sánh hiệu quả nhất là đặt tháng hiện tại cạnh tháng tương ứng của năm trước thay vì kỳ liền trước để tránh sai lệch do thời tiết lạnh giá kéo dài.

Câu hỏi thường gặp

Hoạt động nào bị loại trừ khỏi phạm vi tính toán của chỉ số?
Toàn bộ các khâu chế biến sâu, lọc hóa dầu và sản xuất điện năng đều không được tính.
Tần suất cập nhật của dữ liệu này diễn ra như thế nào?
Số liệu được tổng hợp và phát hành đều đặn theo từng tháng.
Làm thế nào để tránh hiểu sai các biến động ngắn hạn trên biểu đồ?
Cần chú ý đến yếu tố thời tiết mùa đông có thể làm chậm trễ hoạt động vận chuyển khoáng sản.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế