Chỉ số sản xuất công nghiệp hàng tiêu dùng Litva (trừ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá)
Chỉ số sản xuất công nghiệp hàng tiêu dùng Litva (trừ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá) của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 116,8 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng tiêu dùng (trừ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá) | |||||||||||
| Litva | 116,8 | 114,1 | 112,3 | 117,8 | 110,8 | 111,8 | 119,3 | 111,8 | 106,1 | 110,4 | |
| Latvia |
Hiểu về chỉ số sản xuất công nghiệp hàng tiêu dùng Litva (trừ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá)
Biến động sản lượng các mặt hàng chế tạo phục vụ sinh hoạt cá nhân và gia đình tại Litva được phản ánh qua đại lượng này, loại trừ hoàn toàn nhóm thực phẩm, đồ uống và thuốc lá. Giá trị quy chiếu tập trung vào khối lượng sản phẩm hoàn thiện từ các ngành dệt, may, gỗ và nhựa.
Khi phân tích biểu đồ, cần chú ý đến hiện tượng điều chỉnh số liệu ước tính ở các kỳ công bố tiếp theo khi các doanh nghiệp hoàn thành việc kê khai đầy đủ. Việc so sánh giữa các tháng liền kề đôi khi gây hiểu lầm do tác động của thời tiết và lịch làm việc không đồng đều.
Câu hỏi thường gặp
- Ngành sản xuất đồ uống có được tính vào đây không?
- Đồ uống nằm ngoài phạm vi theo dõi của chỉ tiêu này cùng với thực phẩm và thuốc lá.
- Vì sao số liệu các tháng trước lại hay bị thay đổi?
- Đó là kết quả của việc cập nhật thông tin bổ sung từ các cơ sở sản xuất sau lần ước tính ban đầu.
- Cách nào để đánh giá đúng nhịp độ sản xuất?
- Nên đối chiếu mức sản lượng của kỳ này với đúng kỳ đó trong năm trước để triệt tiêu yếu tố mùa vụ.