Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn Hy Lạp

Chỉ số sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 106,4 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 14-08-2026 07:05

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Hy Lạp106,4107,3109,4105,4106,9101,2119,4104,3104,1102,8
Bulgaria135,4117126,4153166,5163,5164,4151,4172,6188,8

Hiểu về chỉ số sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn Hy Lạp

Xứ sở thần thoại miền Nam châu Âu phản ánh sản lượng vật chất xuất xưởng từ hệ thống cơ sở gia công cấu kiện kim loại và bồn chứa tại Hy Lạp. Phạm vi thống kê tập trung vào các mặt hàng sắt thép định hình sẵn cho xây dựng và công nghiệp, loại trừ các hoạt động luyện kim nguyên thủy và chế tạo linh kiện điện tử. Khác với các chỉ số giá trị dịch vụ, biểu đồ này phản ánh trực diện thể tích lao động thực tế và năng lực cung ứng của khối xưởng cơ khí nội địa.

Kỳ công bố diễn ra hằng tháng và các số liệu gần nhất thường mang tính sơ bộ, dễ bị điều chỉnh trong các lần tổng hợp tiếp theo. Khi đọc biểu đồ, chuyên gia khuyên nên chú ý đến xu hướng đi ngang hoặc đi lên của cả chuỗi thay vì quá bận tâm đến những cú rơi đơn lẻ bắt nguồn từ việc gián đoạn chuỗi cung ứng nguyên liệu ngắn hạn.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiêu này phản ánh lĩnh vực nào rõ nhất?
Lĩnh vực gia công cấu kiện kim loại phục vụ xây dựng và công nghiệp chế tạo.
Số liệu tháng gần nhất có đáng tin cậy hoàn toàn không?
Đó là con số ước tính ban đầu và sẽ được làm sạch, bổ sung ở các kỳ thống kê sau.
Có nên so sánh trực tiếp tháng này với tháng trước không?
Không nên, vì sự chênh lệch có thể do lịch làm việc ngắn hơn hoặc các đợt bảo dưỡng máy móc.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế