Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số khai khoáng khác Hy Lạp

Chỉ số khai khoáng khác Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 94,7 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 14-08-2026 07:05

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai khoáng khác
Hy Lạp94,794,294,39194,887,417693,788,795,2
Bulgaria71,276,880,982,376,576,979,174,671,176,5

Hiểu về chỉ số khai khoáng khác Hy Lạp

Quốc gia bán đảo Nam Âu phản ánh biến động khối lượng khai thác khoáng sản phi năng lượng phục vụ các ngành công nghiệp nền tảng. Khác với các chỉ số tổng hợp toàn ngành chế biến, số liệu này cô lập riêng mảng khai mỏ vật liệu xây dựng và quặng thô, qua đó loại bỏ ảnh hưởng từ các nhà máy sản xuất hàng tiêu dùng hay thiết bị điện tử.

Kết quả đo lường được công bố theo nhịp thời gian tháng thông qua các hệ thống tổng hợp dữ liệu chuẩn hóa của khu vực. Người phân tích cần lưu ý hiện tượng số liệu sơ khởi thường được đính chính khi có thêm báo cáo bổ sung từ các doanh nghiệp khai thác nhỏ lẻ. Để đánh giá đúng hướng đi, việc so sánh với cùng kỳ năm trước được khuyến nghị hơn so với việc so sánh với tháng ngay trước đó vốn dễ bị nhiễu bởi chu kỳ hoạt động mùa vụ.

Câu hỏi thường gặp

Ngành sản xuất điện nước có được tính vào chỉ số này hay không?
Không, chỉ tiêu chỉ giới hạn trong khu vực khai thác mỏ và nguyên liệu thô.
Tần suất phát hành thông tin của thước đo này là bao lâu?
Thông tin được cập nhật và làm mới theo từng tháng.
Vì sao không nên chỉ dựa vào phép so sánh giữa hai tháng liên tiếp?
Vì sự thay đổi số ngày làm việc trong tháng và yếu tố mùa vụ có thể làm sai lệch bản chất.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế