Chỉ số giá sản xuất ô tô, rơ moóc Tây Ban Nha
Chỉ số giá sản xuất ô tô, rơ moóc Tây Ban Nha của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 112,4 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1980 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng PPI
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 112,4 | 112,4 | 112,4 | 112,4 | 112,4 | 112,3 | 112,3 | 112,2 | 112 | 112 | |
| Hà Lan | 122,5 | 124,6 | 124,4 | 124 | 123,9 | 124,9 | 124,4 | 124,7 | 121,7 | 122,1 |
Hiểu về chỉ số giá sản xuất ô tô, rơ moóc Tây Ban Nha
Bản ghi nhận sự thay đổi về mặt định giá đầu ra tại xưởng đối với các đơn vị chế tạo phương tiện vận tải tại Tây Ban Nha. Phạm vi khảo sát khép kín trong các xí nghiệp lắp ráp ô tô và sản xuất rơ moóc, không bao gồm các hoạt động bảo dưỡng hay sửa chữa xe đã qua sử dụng. Chỉ tiêu này phản ánh áp lực chi phí từ phía nguồn cung công nghiệp thay vì sức mua của người tiêu dùng cuối cùng.
Người quan sát cần thận trọng với hiện tượng biến động mùa vụ tại các tháng có kỳ nghỉ lễ kéo dài. Các con số ước tính ban đầu thường mang tính tham khảo và sẽ được chuẩn hóa lại trong các kỳ công bố tiếp theo.
Câu hỏi thường gặp
- Hoạt động sửa chữa ô tô có nằm trong chỉ tiêu này không?
- Không, dữ liệu chỉ giới hạn ở việc sản xuất mới phương tiện và rơ moóc.
- Chỉ số này đại diện cho yếu tố nào?
- Đại diện cho áp lực biến động giá bán tại nhà máy của ngành công nghiệp ô tô.
- Có nên so sánh trực tiếp hai tháng sát nhau không?
- Việc so sánh trực tiếp có thể gây hiểu lầm do tác động từ các kỳ nghỉ lễ dài ngày trong năm.