Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất da Hy Lạp

Chỉ số giá sản xuất da Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 142,2 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất da và sản phẩm có liên quan
Hy Lạp142,2142,2142,2142,2142,2142,2142,2142,2142,2142,2
Bulgaria121,5119,9119,8118,8123123,9124124,8124,2124

Hiểu về chỉ số giá sản xuất da Hy Lạp

Biểu đồ phản ánh sự dịch chuyển của biểu giá áp dụng cho các mặt hàng da và sản phẩm tương tự ngay tại xưởng chế tạo trong phạm vi quốc gia Hy Lạp. Đối tượng tính toán là mức giá bán thuần túy của nhà sản xuất công nghiệp, loại bỏ hoàn toàn các khoản phụ phí thương mại, chiết khấu phân phối và thuế gián thu. Điểm khác biệt so với các chỉ số kinh tế tổng hợp là nó chuyên chú vào biến động chi phí đầu nguồn của một ngành kinh tế đơn lẻ.

Khi đọc số liệu, cần quan sát xu hướng dài hạn qua việc so sánh với cùng kỳ năm trước thay vì chỉ nhìn vào mức thay đổi giữa các tháng liên tiếp vốn dễ bị ảnh hưởng bởi mùa vụ. Số liệu được phát hành định kỳ theo tháng, trong đó kỳ gần nhất thường là kết quả ước tính và có khả năng được điều chỉnh. Không nên dùng con số này để đại diện cho toàn bộ lạm phát tiêu dùng dân cư vì cơ cấu thị trường bán lẻ rất khác biệt.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiêu này tập trung vào khâu nào của chuỗi cung ứng tại Hy Lạp?
Chỉ tiêu tập trung hoàn toàn vào mức giá xuất xưởng do các đơn vị sản xuất da áp dụng tại cổng nhà máy.
Các con số mới phát hành có tính chính xác tuyệt đối không?
Các số liệu ở kỳ mới nhất thường là tạm tính và có thể được cơ quan thống kê điều chỉnh lại trong các kỳ sau.
Vì sao nên ưu tiên so sánh cùng kỳ?
So sánh cùng kỳ giúp hạn chế tối đa các dao động mang tính chu kỳ ngắn hạn hoặc thời vụ trong năm.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế