Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất da Bulgaria

Chỉ số giá sản xuất da Bulgaria của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 121,5 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Sản xuất da và sản phẩm có liên quan
Bulgaria121,5119,9119,8118,8123123,9124124,8124,2
Croatia112,9112,9112,9111,7111,7111,4111,4110,8110,8110,8

Hiểu về chỉ số giá sản xuất da Bulgaria

Thước đo trình bày biến động chi phí xuất xưởng đối với lĩnh vực sản xuất da và các mặt hàng đi kèm trên thị trường Bulgaria. Nội dung tập trung vào mức định giá ban đầu của nhà máy, không tính đến các chi phí phát sinh trong quá trình vận chuyển thương mại hay hệ thống phân phối bán lẻ. Khác với các chỉ số đo lường tổng giá trị gia tăng của nền kinh tế, dữ liệu này phản ánh riêng áp lực lạm phát từ góc độ chi phí sản xuất công nghiệp.

Người theo dõi cần lưu ý rằng thông tin công bố định kỳ thường có các kỳ gần nhất ở dạng ước tính sơ bộ và sẽ được cập nhật bổ sung. Việc quan sát nên đặt trong khung thời gian dài hơn bằng cách đối chiếu với cùng kỳ năm trước thay vì chỉ dựa vào kỳ liền kề. Cần tránh hiểu nhầm đây là mức thay đổi giá mua sắm thực tế của người tiêu dùng cuối cùng trên thị trường.

Câu hỏi thường gặp

Biểu đồ này cung cấp thông tin gì về ngành da Bulgaria?
Biểu đồ cung cấp thông tin về tốc độ tăng giảm của mức giá sản phẩm da tính tại cổng cơ sở sản xuất.
Số liệu có được chỉnh sửa sau khi phát hành không?
Các dữ liệu thuộc kỳ gần nhất thường là số ước tính và có thể điều chỉnh trong những lần công bố tiếp theo.
Cách đọc nào giúp tránh nhiễu động ngắn hạn?
Người xem nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước thay vì so sánh giữa hai tháng liền kề vốn dễ bị biến động mùa vụ.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế