Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất sản phẩm cao su và nhựa Đức

Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất sản phẩm cao su và nhựa Đức của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 119,8 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1995 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất sản phẩm cao su và nhựa
Đức119,8117,9115,6113,7113,4113,5113,4113,5113,5113,6
Pháp119,3117,8115113,4113,2113,3114,2114,2114,2114,5

Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất sản phẩm cao su và nhựa Đức

Đại lượng này đo đạc nhịp độ trồi sụt của biểu giá xuất xưởng đối với các mặt hàng cao su kỹ thuật và nhựa định hình tại nền kinh tế Đức. Đối tượng thống kê gồm toàn bộ linh kiện nhựa công nghiệp và vật liệu cao su nguyên bản, loại trừ các dịch vụ gia công lắp ráp phụ trợ bên ngoài nhà máy. Chỉ tiêu này đóng vai trò như một hàn thử biểu sớm về áp lực chi phí trong ngành công nghiệp chế tạo nền tảng.

Người phân tích cần quan sát chuỗi theo năm để tránh bị nhiễu bởi các đợt nghỉ dài ngày trong năm. Các thông số ước tính ban đầu thường có độ lệch nhỏ so với kỳ rà soát chính thức tiếp theo. Tránh so sánh trực tiếp các giai đoạn có sự thay đổi về danh mục phân loại sản phẩm cơ sở.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số này đại diện cho ngành công nghiệp nào tại Đức?
Ngành sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa kỹ thuật.
Dữ liệu này có bao gồm chi phí vận chuyển hàng không?
Không, tất cả chi phí logistics và vận tải đều nằm ngoài phạm vi tính toán.
Vì sao cần cẩn trọng với các số liệu tháng đầu năm?
Do đây là giai đoạn thường có các kỳ nghỉ kéo dài làm lệch nhịp sản xuất.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế