Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất da Bồ Đào Nha

Chỉ số giá sản xuất da Bồ Đào Nha của Châu Âu kỳ 05-2026 đạt 117,2 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất da và sản phẩm có liên quan
Bồ Đào Nha117,2114,9114,4114,2115,2117,8113,9116,3114,3
Hy Lạp142,2142,2142,2142,2142,2142,2142,2142,2142,2142,2

Hiểu về chỉ số giá sản xuất da Bồ Đào Nha

Biểu đồ mô tả nhịp độ trượt giá của các sản phẩm da thuộc và đồ dùng liên quan tính tại ngưỡng cửa cơ sở sản xuất thuộc lãnh thổ Bồ Đào Nha. Phạm vi khảo sát giới hạn trong các giao dịch xuất xưởng của ngành công nghiệp chế biến da, không bao gồm các chi phí lưu kho, vận tải thương mại và thuế lưu thông ngoài nhà máy. Khác với thước đo tổng sản phẩm quốc nội phản ánh quy mô toàn nền kinh tế, chỉ tiêu này cô lập diễn biến giá cả của một ngành công nghiệp cụ thể.

Người xem cần lưu ý rằng dữ liệu kỳ gần nhất thường mang tính sơ bộ và có thể chịu sự điều chỉnh kỹ thuật khi cơ quan chức năng nhận đầy đủ biểu khai báo. Thói quen so sánh với cùng kỳ năm trước được khuyến nghị nhằm vô hiệu hóa các biến động mang tính thời điểm trong năm. Tránh đồng nhất mức biến động giá tại xưởng này với chỉ số giá tiêu dùng vì cơ cấu chi phí ở hai khâu có độ lệch lớn.

Câu hỏi thường gặp

Thước đo này đo lường khía cạnh nào của ngành da Bồ Đào Nha?
Thước đo ghi nhận sự biến động về mức giá do nhà sản xuất da áp dụng ngay khi hàng hóa rời khỏi cổng xưởng.
Vì sao số liệu của một vài tháng gần đây có thể thay đổi?
Đó là do bản chất cập nhật liên tục từ dữ liệu bổ sung của các doanh nghiệp sau kỳ công bố ban đầu.
Làm thế nào để đánh giá đúng xu hướng giá?
Người xem nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước để loại bỏ các yếu tố chu kỳ ngắn hạn trong sản xuất.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế