Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 58.724 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Các khoản vay
Phần Lan58.72458.91158.48859.46457.88056.84655.24353.08152.75754.722
Bồ Đào Nha66.19665.987,170.061,569.555,669.468,869.313,368.168,168.627,969.420,567.701,9

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202658.724+0,07%58.72458.72458.724+1,46%···
202558.685,75+7,72%59.46457.88057.880+9,71%59.464+12,03%58.488+5,87%58.911+3,63%
202454.481,75+5,32%56.84652.75752.757+4,19%53.081+4,24%55.243+9,09%56.846+3,88%
202351.730,25+1,24%54.72250.63750.6370,3%50.920+1,67%50.6420,01%54.722+3,51%
202251.095,75+4,82%52.86450.08250.789+5,55%50.082+4,11%50.648+4,6%52.864+5,02%
202148.744,5+0,1%50.33748.10348.118+1,21%48.1031,52%48.420+0,2%50.337+0,54%
202048.693,75+6,27%50.06947.54147.541+5,41%48.843+7,22%48.322+5,38%50.069+7,05%
201945.819,75+8,67%46.77345.09945.099+8,1%45.553+10,48%45.854+9,95%46.773+6,31%
201842.163−1,03%43.99541.23241.7213,71%41.2325,29%41.704+0,62%43.995+4,52%
201742.600,75+2,51%43.53541.44943.327+3,98%43.535+6,25%41.449+1,03%42.0921,09%
201641.556,5+4,37%42.55840.97441.669+2,99%40.974+6,13%41.025+6,4%42.558+2,22%
201539.815,75+11,01%41.63538.55840.461+13,37%38.609+9,71%38.558+9,11%41.635+11,77%
201435.866,75+8,02%37.25035.19135.688+8,43%35.191+7,18%35.338+8,47%37.250+7,98%
201333.205,25+9,93%34.49632.57832.912+15,59%32.835+9,67%32.578+8,59%34.496+6,42%
201230.206,75+30,71%32.41628.47228.472+33,25%29.939+35,21%30.000+28,6%32.416+26,64%
201123.109+17,53%25.59721.36821.368+13,23%22.143+12,72%23.328+20,63%25.597+23,09%
201019.662,25+11,02%20.79518.87118.871+7,25%19.644+11,16%19.339+11,22%20.795+14,34%
200917.710,75+14,66%18.18717.38817.596+16,57%17.672+16,28%17.388+16,1%18.187+10,11%
200815.446,75+4,73%16.51714.97715.095+3,45%15.198+2,95%14.977+3,38%16.517+8,98%
200714.749,25+4,25%15.15614.48714.591+2,96%14.763+4,32%14.487+3,44%15.156+6,27%
200614.147,5+2,16%14.26214.00514.172+8,33%14.151+1,43%14.005+4,35%14.2624,53%
200513.848,25+5,4%14.93813.08213.082+4,12%13.952+10,79%13.421+6,14%14.938+1,26%
200413.138,5+2,99%14.75212.56412.564+6,02%12.593+3,38%12.645+5,52%14.7521,74%
200312.757,25+14,63%15.01311.85111.851+8,34%12.181+10,09%11.984+9,47%15.013+29,83%
200211.128,75+4,95%11.56410.93910.939+9,65%11.0652,08%10.947+5,38%11.564+7,55%
200110.604+5,78%11.3009.9769.976+0,3%11.300+11,89%10.388+4,08%10.752+6,74%
200010.024,75·10.0999.9469.94610.0999.98110.073

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế