Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 360.106 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ công (giá trị tuyệt đối)
Hy Lạp360.106362.925367.847368.613366.312364.964370.814369.400368.364369.110
Slovakia86.802,683.956,883.949,383.484,382.900,677.734,977.424,776.917,975.925,868.882,3

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026360.106−1,72%360.106360.106360.1061,69%···
2025366.424,25−0,53%368.613362.925366.3120,56%368.6130,21%367.8470,8%362.9250,56%
2024368.385,5−0,32%370.814364.964368.364+0,39%369.4000,18%370.8140,37%364.9641,12%
2023369.580,75+0,18%372.203366.944366.9440,39%370.0660,1%372.203+0,93%369.110+0,3%
2022368.903,5+1,76%370.439368.005368.392+4,09%370.439+1,65%368.778+0,3%368.005+1,06%
2021362.534,25+5,16%367.666353.915353.915+4,67%364.415+6,21%367.666+5,97%364.141+3,8%
2020344.745,5+0,74%350.798338.126338.1261,78%343.1050,07%346.953+1,42%350.798+3,42%
2019342.223,25+2,09%344.255339.201344.255+4,87%343.335+4,11%342.102+0,19%339.2010,65%
2018335.229,75+5,47%341.470328.258328.258+4,13%329.775+4,91%341.470+7,11%341.416+5,7%
2017317.849,25+0,37%323.004314.330315.248+0,87%314.3301,59%318.815+1,1%323.004+1,12%
2016316.683,25+2,79%319.425312.539312.539+2,29%319.410+4,75%315.359+2,75%319.425+1,41%
2015308.095,75−4,25%314.987304.919305.5574,78%304.9195,79%306.9204,34%314.9872,07%
2014321.760,75+1,77%323.675320.835320.902+4,59%323.675+1,75%320.835+0,75%321.631+0,12%
2013316.158,25+6,31%321.257306.805306.805+8,99%318.119+5,41%318.452+5,72%321.257+5,3%
2012297.394,75−14,35%305.085281.499281.49917,75%301.78711,77%301.20813,53%305.08514,36%
2011347.227,75+7,96%356.235342.057342.265+9,89%342.057+8,3%348.354+6,01%356.235+7,76%
2010321.622,5+9,93%330.570311.473311.473+10,63%315.853+8,36%328.594+10,92%330.570+9,8%
2009292.580+15,27%301.062281.548281.548+15,13%291.479+16,74%296.231+15,61%301.062+13,7%
2008253.813,25+8,12%264.775244.548244.548+5,56%249.692+7,04%256.238+9,42%264.775+10,36%
2007234.757,5+6,51%239.915231.675231.675+7,88%233.269+6,27%234.171+5,64%239.915+6,28%
2006220.412+5,4%225.730214.744214.744+6,9%219.515+4,98%221.659+4,32%225.730+5,49%
2005209.111+6,52%213.976200.892200.892+6,95%209.098+5,41%212.478+6,35%213.976+7,37%
2004196.318+12,1%199.794187.837187.837+10,31%198.359+13,9%199.794+14,43%199.282+9,79%
2003175.133,25+6,12%181.510170.278170.278+5,43%174.153+7%174.592+6,15%181.510+5,89%
2002165.036,25+5,17%171.410161.507161.507+4,69%162.757+4,8%164.471+6%171.410+5,18%
2001156.928+7,07%162.971154.271154.271+8,6%155.307+5,46%155.163+4,33%162.971+9,95%
2000146.564,8·148.722,9142.050,1142.050,1147.269,2148.722,9148.217

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế