Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 399.493 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chứng khoán nợ dài hạn
Hà Lan399.493394.680388.164399.609389.328374.214369.969383.192373.831373.547
Bỉ562.612547.095537.284523.781528.033507.759510.218503.874504.421481.186

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026399.493+1,67%399.493399.493399.493+2,61%···
2025392.945,25+4,7%399.609388.164389.328+4,15%399.609+4,28%388.164+4,92%394.680+5,47%
2024375.301,5+1,32%383.192369.969373.831+2,69%383.192+1,58%369.969+0,85%374.214+0,18%
2023370.413,75+4,27%377.235364.037364.037+4,37%377.235+4,65%366.836+4,11%373.547+3,96%
2022355.237,75+4,34%360.481348.788348.788+3,12%360.481+5,16%352.365+5,34%359.317+3,75%
2021340.470+9,65%346.317334.511338.246+17,52%342.806+8,32%334.511+5,65%346.317+7,84%
2020310.508+5,06%321.137287.818287.8182,3%316.467+4,82%316.610+8,65%321.137+9,13%
2019295.542−2,85%301.928291.392294.5795,21%301.9281,13%291.3922,31%294.2692,7%
2018304.214,75−3,76%310.772298.291310.7723,26%305.3653,87%298.2913,4%302.4314,52%
2017316.113,5−3,82%321.254308.793321.2544,06%317.6623,91%308.7934,42%316.7452,87%
2016328.658−2,4%334.866323.061334.8661,88%330.5982,85%323.0612,06%326.1072,8%
2015336.743+1,23%341.293329.870341.293+4,48%340.294+0,98%329.8700,34%335.5150,13%
2014332.649,75+4,65%337.002326.645326.645+6,51%337.002+3,94%331.000+4,4%335.952+3,85%
2013317.866,5+8,82%324.241306.676306.676+10,15%324.241+10,64%317.039+6,96%323.510+7,63%
2012292.113,75+12,79%300.585278.411278.411+13%293.058+11,55%296.401+14,52%300.585+12,16%
2011258.982,25+10,19%267.996246.378246.378+11,18%262.724+9,36%258.831+9,85%267.996+10,45%
2010235.022,75+12,38%242.636221.593221.593+6,56%240.236+15,15%235.626+14,1%242.636+13,69%
2009209.130+6,85%213.423206.511207.959+7,88%208.627+5,35%206.511+8,04%213.423+6,19%
2008195.730+2,2%200.989191.147192.760+2,07%198.024+2,28%191.147+0,34%200.989+4,08%
2007191.513−3,43%193.609188.844188.8444,4%193.6093,91%190.4972,8%193.1022,6%
2006198.316,75−1,95%201.496195.983197.536+1,93%201.4964,37%195.9832,98%198.2522,13%
2005202.265,75+5,96%210.703193.790193.790+5,45%210.703+11,73%202.013+4,18%202.557+2,67%
2004190.885,5+8,78%197.294183.768183.768+7,71%188.577+11,48%193.903+8,11%197.294+7,95%
2003175.472,25+3,6%182.767169.156170.617+2,65%169.1560,64%179.349+6,64%182.767+5,73%
2002169.375−0,97%172.865166.205166.205+0,08%170.2501,18%168.1801,62%172.8651,11%
2001171.030,75−2,56%174.808166.073166.0737,36%172.2881,92%170.9542,31%174.808+1,55%
2000175.516·179.264172.135179.264175.669174.996172.135

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế