Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 517.377 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ công (giá trị tuyệt đối)
Hà Lan517.377523.720493.512491.517490.551491.251469.888475.574476.163481.635
Bỉ706.581692.460680.801670.217662.922644.199644.251644.302639.849617.175

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026517.377+3,51%517.377517.377517.377+5,47%···
2025499.825+4,52%523.720490.551490.551+3,02%491.517+3,35%493.512+5,03%523.720+6,61%
2024478.219+0,94%491.251469.888476.163+0,24%475.574+1,05%469.888+0,46%491.251+2%
2023473.752,25+3,02%481.635467.734475.006+6,1%470.634+2,57%467.734+3,55%481.635+0,09%
2022459.859,25+3,14%481.198447.696447.696+1,59%458.854+2,27%451.689+1,76%481.198+6,87%
2021445.871,75+3,39%450.255440.682440.682+9,06%448.671+1,38%443.879+0,37%450.255+3,25%
2020431.233,25+8,21%442.552404.058404.058+1,34%442.552+9,47%442.230+11,77%436.093+10,29%
2019398.509,5−2,44%404.275395.401398.6993,44%404.2751,2%395.6632,53%395.4012,58%
2018408.473,5−3,39%412.913405.870412.9133,29%409.1863,99%405.9252,82%405.8703,43%
2017422.788−3,96%426.965417.720426.9654,41%426.1983,64%417.7203,64%420.2694,13%
2016440.205,5−3,03%446.672433.492446.6723,86%442.2982,46%433.4924,02%438.3601,75%
2015453.967+0,18%464.615446.179464.615+4,27%453.4480,61%451.6260,67%446.1792,16%
2014453.129+1,99%456.225445.591445.591+2,26%456.225+1,95%454.672+1,79%456.028+1,96%
2013444.293+5,74%447.491435.747435.747+6,99%447.491+7,22%446.689+5,51%447.245+3,36%
2012420.180,5+6,87%432.723407.271407.271+6,31%417.361+6,69%423.367+6,67%432.723+7,76%
2011393.184,75+5,86%401.579383.083383.083+6,53%391.178+4,97%396.899+6%401.579+5,95%
2010371.430,5+2,67%379.043359.585359.5852,85%372.655+3,18%374.439+3,81%379.043+6,76%
2009361.759,75+21,4%370.131355.057370.131+34,36%361.160+29,67%360.691+26,99%355.057+0,34%
2008297.979+10,04%353.866275.484275.484+2,18%278.532+1,37%284.034+4,33%353.866+32,76%
2007270.788,25−0,57%274.766266.545269.6032,11%274.7660,46%272.2390,43%266.545+0,78%
2006272.334−1,09%276.036264.472275.419+2,8%276.0362,3%273.4091,05%264.4723,69%
2005275.335,25+3,02%282.521267.909267.909+1,72%282.521+5,7%276.313+1,7%274.598+2,98%
2004267.256,5+4,99%271.687263.389263.389+4,26%267.289+6,3%271.687+5,57%266.661+3,83%
2003254.560,75+3,71%257.349251.443252.629+3,7%251.443+1,85%257.349+4,58%256.822+4,72%
2002245.458,75+1,43%246.882243.624243.624+2,43%246.8820,11%246.076+0,88%245.253+2,6%
2001241.992−1,81%247.157237.849237.8496,86%247.157+0,05%243.9251,3%239.037+1,19%
2000246.442,75·255.361236.233255.361247.036247.141236.233

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế