Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 8.273,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Các khoản vay
Cyprus8.273,58.281,48.839,18.838,38.884,48.892,38.9108.866,19.108,79.080,8
Malta984,5977,41.057,91.055,9983,3981,9979,7988,2993,1992

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20268.273,5−5,02%8.273,58.273,58.273,56,88%···
20258.710,8−2,61%8.884,48.281,48.884,42,46%8.838,30,31%8.839,10,8%8.281,46,87%
20248.944,28−1,74%9.108,78.866,19.108,7+0,3%8.866,12,67%8.9102,48%8.892,32,08%
20239.102,2−0,27%9.136,49.080,89.081,90,07%9.109,70,54%9.136,40,11%9.080,80,37%
20229.127,03+0,5%9.159,49.088,19.088,1+1,03%9.159,4+0,67%9.146,2+0,41%9.114,40,08%
20219.081,18+4,91%9.121,98.995,68.995,6+4,36%9.098,3+5,66%9.108,9+6,01%9.121,9+3,65%
20208.655,8−13,89%8.800,48.592,48.619,619,57%8.610,819,73%8.592,48,74%8.800,45,86%
201910.051,88−16,17%10.727,49.348,610.716,414,33%10.727,414,39%9.415,120,78%9.348,615,31%
201811.990,8−11,4%12.530,811.03912.5099,74%12.530,89,55%11.884,412,26%11.03914,28%
201713.533,83−3,32%13.858,312.87813.858,31,53%13.854,51,43%13.544,53,02%12.8787,36%
201613.999,03+3,64%14.073,913.901,614.073,9+7,44%14.055+5,02%13.965,6+3,25%13.901,60,84%
201513.507,18+8,95%14.02013.099,813.099,8+10,79%13.382,9+11,12%13.526+6,78%14.020+7,38%
201412.397,97+21,04%13.056,811.824,211.824,2+64,83%12.043,4+17,88%12.667,5+8,04%13.056,8+10,12%
201310.242,78+45,57%11.856,77.173,47.173,4+3,72%10.216,7+46,1%11.724,3+65,77%11.856,7+65,53%
20127.036,18+57,9%7.1636.916,16.916,1+64,55%6.993,1+60,38%7.072,5+62,69%7.163+45,78%
20114.456,08+8,49%4.913,74.2034.203+1,67%4.360,3+6,14%4.347,3+6,76%4.913,7+19,4%
20104.107,35+1,55%4.133,94.072,24.133,9+1,2%4.108,1+1,16%4.072,2+1,51%4.115,2+2,33%
20094.044,73+14,07%4.084,84.011,74.084,8+27,94%4.060,8+11,51%4.011,7+11,63%4.021,6+7,1%
20083.545,75+14,66%3.7553.192,73.192,7+3,94%3.641,5+19,05%3.593,8+17,7%3.755+17,88%
20073.092,28+8,38%3.185,43.053,33.071,7+8,05%3.058,7+7,91%3.053,3+8,15%3.185,4+9,37%
20062.853,25+4,15%2.912,62.823,12.842,8+6,3%2.834,5+4,1%2.823,1+3,66%2.912,6+2,63%
20052.739,65+3,98%2.8382.674,32.674,3+3,89%2.722,8+3,6%2.723,5+3,28%2.838+5,11%
20042.634,9+9,16%2.7002.574,22.574,2+9,24%2.628,3+11,3%2.637,1+11,26%2.700+5,19%
20032.413,75+54,31%2.566,92.356,52.356,5+214,28%2.361,4+230,64%2.370,21,05%2.566,9+7,07%
20021.564,18+101,86%2.397,4714,2749,87,42%714,26,17%2.395,3+206,7%2.397,4+220,72%
2001774,9+1,69%809,9747,5809,9+7,49%761,2+2,81%781+5,58%747,58,24%
2000762,05·814,6739,7753,5740,4739,7814,6

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế