Cyprus

Cyprus kỳ 04-2026 đạt 35.140 Lượt, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lượt khách du lịch châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2001 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:46

Chỉ tiêu này trong bảng Lượt khách du lịch châu Âu

Chỉ tiêu04-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Khách trong nước
Cyprus35.14029.14051.10037.36351.09241.47243.00246.637129.49681.655
Malta17.65025.79128.18521.96927.10824.44919.02818.80522.00721.333

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202638.185,75−32,78%51.10029.14037.3632,36%51.100+39,98%29.14041,18%35.14025,53%········
202556.807−0,65%129.49636.50638.266+20,54%36.506+16,74%49.5459,02%47.186+15,58%46.5942,51%70.2331,53%81.6551,22%129.4966,39%46.63711,26%43.0025,37%41.472+12,68%51.0923,45%
202457.177,67+9,21%138.34031.27031.74510,76%31.27014,05%54.455+80,48%40.82520,33%47.792+35,92%71.323+4,42%82.662+1,59%138.340+18,85%52.557+8,48%45.442+17,36%36.806+8,31%52.915+0,74%
202352.357−3,06%116.39730.17335.574+21,5%36.382+17,35%30.17317,27%51.244+14,37%35.16210,62%68.30515,56%81.37218,74%116.3979,18%48.4490,56%38.7198,38%33.983+32,35%52.524+26,94%
202254.010,75−12,24%128.16125.67629.27822,33%31.004+1.093,84%36.471+1.094,6%44.807+2.725,16%39.342+18,31%80.89637,4%100.13518,34%128.16134,62%48.72425,36%42.25930,69%25.67629,46%41.37616,97%
202161.544,92+28,83%196.0201.58637.69318,09%2.59795,16%3.05382,76%1.586+1.232,77%33.252129.232+179,06%122.624+35,22%196.020+30,08%65.2802,83%60.973+17,64%36.399+130,14%49.830+49,66%
202047.773,42+3,55%150.697046.019+33,01%53.620+46,81%17.70665,38%11999,7%0100%46.31010,91%90.687+47,19%150.697+48,88%67.182+122,21%51.829+87,18%15.81653,71%33.29637,2%
201946.134,33+8,25%101.22127.69034.598+14,8%36.524+11,07%51.149+43,07%39.668+14,24%31.75210,6%51.982+24,59%61.614+2,07%101.221+4,54%30.23326,1%27.69011,94%34.165+21,04%53.016+23,54%
201842.618,17+11,7%96.82528.22630.1378,47%32.8831,63%35.752+9,34%34.7229,54%35.517+44,27%41.724+6,47%60.365+11,02%96.825+20,02%40.908+36,19%31.446+14,77%28.2263,05%42.913+22,57%
201738.154−0,85%80.67524.61832.925+12,61%33.428+5,29%32.6975,64%38.383+5,44%24.61821,41%39.1888,41%54.3715,25%80.675+1,33%30.038+4,19%27.40019,05%29.115+15,12%35.010+14,15%
201638.482,08+4,58%79.61625.29229.237+8,41%31.7488,45%34.650+55,08%36.404+28,41%31.32422,13%42.786+27,49%57.382+1,15%79.6169,41%28.8293,13%33.848+26,24%25.292+6,17%30.669+0,83%
201536.796+1,74%87.88622.34426.968+4,46%34.679+27,02%22.34435,18%28.349+1,93%40.224+53,5%33.56014,45%56.730+3,85%87.8863,86%29.759+0,76%26.813+5,56%23.8234,56%30.417+11,79%
201436.165,08−1,49%91.41324.96125.817+2,93%27.301+15,55%34.4696,41%27.813+36,3%26.2056,71%39.2308,67%54.6269,32%91.4134,25%29.535+3,91%25.4016,72%24.961+1,79%27.2101,67%
201336.712,67−13,44%95.47020.40625.08332,78%23.62640,33%36.831+17,97%20.40635,34%28.090+0,11%42.95416,8%60.24213,55%95.4706,82%28.42420,99%27.232+9,9%24.5213,91%27.67311,25%
201242.414,25−7%102.46024.77937.313+8,89%39.596+21,11%31.22127,64%31.56124,62%28.0598,25%51.6263,37%69.68310,49%102.4606,08%35.9731,56%24.77926,84%25.519+4,66%31.181+5,54%
201145.605,58+62,35%109.08924.38334.267+39,25%32.693+12,56%43.149+74,59%41.870+97,02%30.583+83,96%53.425+72,87%77.851+95,97%109.089+59,03%36.544+49,04%33.868+119,05%24.383+37,06%29.545+23,83%
200128.091,67·68.59515.46124.60829.04624.71521.25216.62530.90439.72568.59524.51915.46117.79023.860

17 năm số liệu, đơn vị Lượt. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lượt khách du lịch châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế