Malta

Malta kỳ 04-2026 đạt 17.650 Lượt, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lượt khách du lịch châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2011 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:46

Chỉ tiêu này trong bảng Lượt khách du lịch châu Âu

Chỉ tiêu04-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Khách trong nước
Malta17.65025.79128.18521.96927.10824.44919.02818.80522.00721.333
Liên minh châu Âu37.452.83234.939.96342.218.48941.838.81551.893.69857.822.46781.408.34773.958.242

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202623.398,75+3%28.18517.65021.9691%28.18510,74%25.79113,12%17.6505,74%········
202522.718,25+0,37%31.57618.49622.191+16,16%31.576+12,74%29.686+14,52%18.7253,74%18.496+0,94%19.2159,35%21.333+5%22.007+2,38%18.8053,56%19.028+0,55%24.44911,37%27.10814,69%
202422.634,08+4,72%31.77718.32419.1041,62%28.008+1,72%25.922+1,49%19.4535,65%18.324+1,66%21.198+7,38%20.3180,82%21.496+11,94%19.4994,05%18.924+8,48%27.586+27,82%31.777+7,86%
202321.614,92+1,91%29.46117.44419.419+39,69%27.5350,66%25.542+21,02%20.6174,41%18.0241,58%19.7421,62%20.4874,34%19.2043,71%20.3226,51%17.4441,13%21.582+5,1%29.4613,61%
202221.209,33+3,78%30.56413.90113.9015,56%27.717+9,75%21.106+131,99%21.568+199,35%18.313+39,02%20.06731,17%21.41730,49%19.94327,19%21.73711,9%17.6443,47%20.535+5,11%30.564+17,78%
202120.437,08+11,82%30.8117.20514.71912,94%25.2548,4%9.098+36,57%7.205+7.405,21%13.173+2.325,97%29.155+117,64%30.811+5,44%27.39221,87%24.67226,57%18.279+6,08%19.536+33,84%25.951+6,18%
202018.276,75+9,07%35.0619616.906+23,32%27.570+36,76%6.66270,88%9699,32%54395,55%13.3968,45%29.220+117,67%35.061+119,96%33.599+145,82%17.231+37,98%14.59635,94%24.4412,19%
201916.756,33+8,94%24.98712.19413.7090,72%20.1590,53%22.880+5,84%14.209+10,44%12.194+12,92%14.632+24,15%13.424+4,67%15.940+12,79%13.6686,33%12.488+24,11%22.786+17,24%24.987+11,62%
201815.381,42+10,45%22.38610.06213.809+11,05%20.267+2,86%21.617+29,4%12.866+14,86%10.799+14,7%11.7860,36%12.825+4,64%14.133+15,6%14.592+17,75%10.062+9,19%19.435+11,17%22.386+0,62%
201713.925,58+10,38%22.2489.21512.435+7,57%19.703+10,83%16.705+20,61%11.201+3,89%9.415+0,58%11.828+19,5%12.256+12,69%12.226+7,63%12.392+10,72%9.2157,33%17.483+20,8%22.248+9,5%
201612.615,75−3,74%20.3179.36111.5608,96%17.777+0,93%13.8504,38%10.7826,54%9.36117,94%9.89811,74%10.8767,21%11.359+9,53%11.192+8,63%9.94411,24%14.4730,19%20.317+0,52%
201513.105,58+1,18%20.21210.30312.698+28,99%17.6144,44%14.4854,99%11.536+12,8%11.4080,37%11.215+1,41%11.721+6,38%10.37114,64%10.303+0,31%11.2033,24%14.5015,85%20.212+7,8%
201412.952,25+4,55%18.7509.8449.844+4,71%18.432+13,34%15.246+4,95%10.2273,39%11.450+13,9%11.059+3,72%11.018+3,55%12.150+1,42%10.271+2,35%11.578+25,22%15.40213,95%18.750+7,94%
201312.388,5−4,12%17.8999.2469.4013,26%16.2634,39%14.52717,68%10.5864,6%10.053+12,55%10.6625,5%10.640+7,53%11.9802,77%10.03519,4%9.2464,52%17.899+6,82%17.3704,85%
201212.920,5+7,69%18.2568.9329.718+7,01%17.010+14,29%17.646+4,27%11.0964,09%8.932+3,22%11.282+9,7%9.89514,81%12.321+15,82%12.450+17,33%9.6849,89%16.756+37,65%18.256+8,69%
201111.997,75·16.9238.6539.08114.88316.92311.5698.65310.28411.61510.63810.61110.74712.17316.796

16 năm số liệu, đơn vị Lượt. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lượt khách du lịch châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế