Nghiệp vụ tái cấp vốn chính (MRO)
Nghiệp vụ tái cấp vốn chính (MRO) kỳ 30-07-2026 đạt 2,4 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất điều hành ECB (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-01-1999 đến 30-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất điều hành ECB
| Chỉ tiêu | 30-07-2026 | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 26-07-2026 | 25-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghiệp vụ tái cấp vốn chính (MRO) | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | |
| Cơ chế tiền gửi (deposit facility) | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | |
| Cơ chế cho vay cận biên (marginal lending facility) | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 |
Nghiệp vụ tái cấp vốn chính (MRO) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,2 | −0,21 đ% | 2,4 | 2,15 | 2,15−1 đ% | 2,15−0,79 đ% | 2,15−0,59 đ% | 2,15−0,43 đ% | 2,15−0,25 đ% | 2,27+0,03 đ% | 2,4+0,25 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,41 | −1,72 đ% | 3,15 | 2,15 | 3,15−1,35 đ% | 2,94−1,56 đ% | 2,74−1,76 đ% | 2,58−1,92 đ% | 2,4−2,1 đ% | 2,23−2,11 đ% | 2,15−2,1 đ% | 2,15−2,1 đ% | 2,15−1,84 đ% | 2,15−1,43 đ% | 2,15−1,25 đ% | 2,15−1,14 đ% |
| 2024 | 4,13 | +0,33 đ% | 4,5 | 3,29 | 4,5+2 đ% | 4,5+1,63 đ% | 4,5+1,34 đ% | 4,5+1 đ% | 4,5+0,82 đ% | 4,34+0,51 đ% | 4,25+0,25 đ% | 4,25+0,01 đ% | 3,99−0,35 đ% | 3,58−0,92 đ% | 3,4−1,1 đ% | 3,29−1,21 đ% |
| 2023 | 3,8 | +3,23 đ% | 4,5 | 2,5 | 2,5+2,5 đ% | 2,88+2,88 đ% | 3,16+3,16 đ% | 3,5+3,5 đ% | 3,68+3,68 đ% | 3,83+3,83 đ% | 4+3,92 đ% | 4,24+3,74 đ% | 4,34+3,42 đ% | 4,5+3,25 đ% | 4,5+2,53 đ% | 4,5+2,32 đ% |
| 2022 | 0,58 | +0,58 đ% | 2,18 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0,08+0,08 đ% | 0,5+0,5 đ% | 0,93+0,93 đ% | 1,25+1,25 đ% | 1,98+1,98 đ% | 2,18+2,18 đ% |
| 2021 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2020 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2019 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2018 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2017 | 0 | −0,01 đ% | 0 | 0 | 0−0,05 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,02 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2016 | 0,01 | −0,04 đ% | 0,05 | 0 | 0,05+0 đ% | 0,05+0 đ% | 0,02−0,03 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,05 đ% |
| 2015 | 0,05 | −0,11 đ% | 0,05 | 0,05 | 0,05−0,2 đ% | 0,05−0,2 đ% | 0,05−0,2 đ% | 0,05−0,2 đ% | 0,05−0,2 đ% | 0,05−0,13 đ% | 0,05−0,1 đ% | 0,05−0,1 đ% | 0,05−0,03 đ% | 0,05+0 đ% | 0,05+0 đ% | 0,05+0 đ% |
| 2014 | 0,16 | −0,39 đ% | 0,25 | 0,05 | 0,25−0,5 đ% | 0,25−0,5 đ% | 0,25−0,5 đ% | 0,25−0,5 đ% | 0,25−0,31 đ% | 0,18−0,32 đ% | 0,15−0,35 đ% | 0,15−0,35 đ% | 0,08−0,42 đ% | 0,05−0,45 đ% | 0,05−0,3 đ% | 0,05−0,2 đ% |
| 2013 | 0,55 | −0,33 đ% | 0,75 | 0,25 | 0,75−0,25 đ% | 0,75−0,25 đ% | 0,75−0,25 đ% | 0,75−0,25 đ% | 0,56−0,44 đ% | 0,5−0,5 đ% | 0,5−0,33 đ% | 0,5−0,25 đ% | 0,5−0,25 đ% | 0,5−0,25 đ% | 0,35−0,4 đ% | 0,25−0,5 đ% |
| 2012 | 0,88 | −0,37 đ% | 1 | 0,75 | 1+0 đ% | 1+0 đ% | 1+0 đ% | 1−0,15 đ% | 1−0,25 đ% | 1−0,25 đ% | 0,83−0,57 đ% | 0,75−0,75 đ% | 0,75−0,75 đ% | 0,75−0,75 đ% | 0,75−0,57 đ% | 0,75−0,35 đ% |
| 2011 | 1,25 | +0,25 đ% | 1,5 | 1 | 1+0 đ% | 1+0 đ% | 1+0 đ% | 1,15+0,15 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,4+0,4 đ% | 1,5+0,5 đ% | 1,5+0,5 đ% | 1,5+0,5 đ% | 1,32+0,32 đ% | 1,1+0,1 đ% |
| 2010 | 1 | −0,28 đ% | 1 | 1 | 1−1,32 đ% | 1−1 đ% | 1−0,66 đ% | 1−0,31 đ% | 1−0,1 đ% | 1+0 đ% | 1+0 đ% | 1+0 đ% | 1+0 đ% | 1+0 đ% | 1+0 đ% | 1+0 đ% |
| 2009 | 1,28 | −2,02 đ% | 2,32 | 1 | 2,32 | 2 | 1,66 | 1,31 | 1,1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1−2,75 đ% | 1−2,43 đ% | 1−1,72 đ% |
| 2008 | 3,3 | −0,19 đ% | 3,75 | 2,72 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 3,75 | 3,43 | 2,72 |
| 2000 | 3,5 | +0,78 đ% | 4,1 | 3 | 3+0 đ% | 3,22+0,22 đ% | 3,37+0,37 đ% | 3,53+0,89 đ% | 3,75+1,25 đ% | 4,1+1,6 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 1999 | 2,71 | · | 3 | 2,5 | 3 | 3 | 3 | 2,63 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,93 | 3 |
21 năm số liệu, đơn vị %/năm. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất điều hành ECB.