Cơ chế cho vay cận biên (marginal lending facility)
Cơ chế cho vay cận biên (marginal lending facility) kỳ 30-07-2026 đạt 2,65 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất điều hành ECB (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-01-1999 đến 30-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất điều hành ECB
| Chỉ tiêu | 30-07-2026 | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 26-07-2026 | 25-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ chế cho vay cận biên (marginal lending facility) | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | 2,65 | |
| Nghiệp vụ tái cấp vốn chính (MRO) | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | |
| Cơ chế tiền gửi (deposit facility) | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 |
Cơ chế cho vay cận biên (marginal lending facility) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,45 | −0,21 đ% | 2,65 | 2,4 | 2,4−1 đ% | 2,4−0,79 đ% | 2,4−0,59 đ% | 2,4−0,43 đ% | 2,4−0,25 đ% | 2,52+0,03 đ% | 2,65+0,25 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,66 | −1,72 đ% | 3,4 | 2,4 | 3,4−1,35 đ% | 3,19−1,56 đ% | 2,99−1,76 đ% | 2,83−1,92 đ% | 2,65−2,1 đ% | 2,48−2,11 đ% | 2,4−2,1 đ% | 2,4−2,1 đ% | 2,4−1,84 đ% | 2,4−1,43 đ% | 2,4−1,25 đ% | 2,4−1,14 đ% |
| 2024 | 4,38 | +0,33 đ% | 4,75 | 3,54 | 4,75+2 đ% | 4,75+1,63 đ% | 4,75+1,34 đ% | 4,75+1 đ% | 4,75+0,82 đ% | 4,59+0,51 đ% | 4,5+0,25 đ% | 4,5+0,01 đ% | 4,24−0,35 đ% | 3,83−0,92 đ% | 3,65−1,1 đ% | 3,54−1,21 đ% |
| 2023 | 4,05 | +3,23 đ% | 4,75 | 2,75 | 2,75+2,5 đ% | 3,13+2,88 đ% | 3,41+3,16 đ% | 3,75+3,5 đ% | 3,93+3,68 đ% | 4,08+3,83 đ% | 4,25+3,92 đ% | 4,49+3,74 đ% | 4,59+3,42 đ% | 4,75+3,25 đ% | 4,75+2,53 đ% | 4,75+2,32 đ% |
| 2022 | 0,83 | +0,58 đ% | 2,43 | 0,25 | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,33+0,08 đ% | 0,75+0,5 đ% | 1,18+0,93 đ% | 1,5+1,25 đ% | 2,23+1,98 đ% | 2,43+2,18 đ% |
| 2021 | 0,25 | +0 đ% | 0,25 | 0,25 | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% |
| 2020 | 0,25 | +0 đ% | 0,25 | 0,25 | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% |
| 2019 | 0,25 | +0 đ% | 0,25 | 0,25 | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% |
| 2018 | 0,25 | +0 đ% | 0,25 | 0,25 | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% |
| 2017 | 0,25 | −0,01 đ% | 0,25 | 0,25 | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,02 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% |
| 2016 | 0,26 | −0,04 đ% | 0,3 | 0,25 | 0,3+0 đ% | 0,3+0 đ% | 0,27−0,03 đ% | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,05 đ% | 0,25−0,05 đ% |
| 2015 | 0,3 | −0,22 đ% | 0,3 | 0,3 | 0,3−0,45 đ% | 0,3−0,45 đ% | 0,3−0,45 đ% | 0,3−0,45 đ% | 0,3−0,45 đ% | 0,3−0,22 đ% | 0,3−0,1 đ% | 0,3−0,1 đ% | 0,3−0,03 đ% | 0,3+0 đ% | 0,3+0 đ% | 0,3+0 đ% |
| 2014 | 0,52 | −0,62 đ% | 0,75 | 0,3 | 0,75−0,75 đ% | 0,75−0,75 đ% | 0,75−0,75 đ% | 0,75−0,75 đ% | 0,75−0,36 đ% | 0,52−0,48 đ% | 0,4−0,6 đ% | 0,4−0,6 đ% | 0,33−0,67 đ% | 0,3−0,7 đ% | 0,3−0,55 đ% | 0,3−0,45 đ% |
| 2013 | 1,14 | −0,49 đ% | 1,5 | 0,75 | 1,5−0,25 đ% | 1,5−0,25 đ% | 1,5−0,25 đ% | 1,5−0,25 đ% | 1,11−0,64 đ% | 1−0,75 đ% | 1−0,58 đ% | 1−0,5 đ% | 1−0,5 đ% | 1−0,5 đ% | 0,85−0,65 đ% | 0,75−0,75 đ% |
| 2012 | 1,63 | −0,37 đ% | 1,75 | 1,5 | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% | 1,75−0,15 đ% | 1,75−0,25 đ% | 1,75−0,25 đ% | 1,58−0,57 đ% | 1,5−0,75 đ% | 1,5−0,75 đ% | 1,5−0,75 đ% | 1,5−0,57 đ% | 1,5−0,35 đ% |
| 2011 | 2 | +0,25 đ% | 2,25 | 1,75 | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% | 1,9+0,15 đ% | 2+0,25 đ% | 2+0,25 đ% | 2,15+0,4 đ% | 2,25+0,5 đ% | 2,25+0,5 đ% | 2,25+0,5 đ% | 2,07+0,32 đ% | 1,85+0,1 đ% |
| 2010 | 1,75 | −0,35 đ% | 1,75 | 1,75 | 1,75−1,25 đ% | 1,75−1,25 đ% | 1,75−0,91 đ% | 1,75−0,56 đ% | 1,75−0,19 đ% | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% | 1,75+0 đ% |
| 2009 | 2,1 | −2,68 đ% | 3 | 1,75 | 3−2 đ% | 3−2 đ% | 2,66−2,34 đ% | 2,31−2,69 đ% | 1,94−3,06 đ% | 1,75−3,25 đ% | 1,75−3,44 đ% | 1,75−3,5 đ% | 1,75−3,5 đ% | 1,75−2,74 đ% | 1,75−2,18 đ% | 1,75−1,47 đ% |
| 2008 | 4,78 | −0,06 đ% | 5,25 | 3,22 | 5+0,5 đ% | 5+0,5 đ% | 5+0,35 đ% | 5+0,25 đ% | 5+0,25 đ% | 5+0,1 đ% | 5,19+0,19 đ% | 5,25+0,25 đ% | 5,25+0,25 đ% | 4,49−0,51 đ% | 3,93−1,07 đ% | 3,22−1,78 đ% |
| 2007 | 4,84 | +1,08 đ% | 5 | 4,5 | 4,5+1,25 đ% | 4,5+1,25 đ% | 4,65+1,2 đ% | 4,75+1,25 đ% | 4,75+1,25 đ% | 4,9+1,27 đ% | 5+1,25 đ% | 5+1,06 đ% | 5+1 đ% | 5+0,83 đ% | 5+0,75 đ% | 5+0,6 đ% |
| 2006 | 3,76 | +0,74 đ% | 4,4 | 3,25 | 3,25+0,25 đ% | 3,25+0,25 đ% | 3,44+0,44 đ% | 3,5+0,5 đ% | 3,5+0,5 đ% | 3,63+0,63 đ% | 3,75+0,75 đ% | 3,94+0,94 đ% | 4+1 đ% | 4,17+1,17 đ% | 4,25+1,25 đ% | 4,4+1,19 đ% |
| 2005 | 3,02 | +0,02 đ% | 3,21 | 3 | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3,21+0,21 đ% |
| 2004 | 3 | −0,26 đ% | 3 | 3 | 3−0,75 đ% | 3−0,75 đ% | 3−0,55 đ% | 3−0,5 đ% | 3−0,5 đ% | 3−0,08 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% | 3+0 đ% |
| 2003 | 3,26 | −0,95 đ% | 3,75 | 3 | 3,75−0,5 đ% | 3,75−0,5 đ% | 3,55−0,7 đ% | 3,5−0,75 đ% | 3,5−0,75 đ% | 3,08−1,17 đ% | 3−1,25 đ% | 3−1,25 đ% | 3−1,25 đ% | 3−1,25 đ% | 3−1,25 đ% | 3−0,83 đ% |
| 2002 | 4,22 | −1,08 đ% | 4,25 | 3,83 | 4,25−1,5 đ% | 4,25−1,5 đ% | 4,25−1,5 đ% | 4,25−1,5 đ% | 4,25−1,33 đ% | 4,25−1,25 đ% | 4,25−1,25 đ% | 4,25−1,24 đ% | 4,25−0,78 đ% | 4,25−0,5 đ% | 4,25−0,13 đ% | 3,83−0,42 đ% |
| 2001 | 5,29 | +0,27 đ% | 5,75 | 4,25 | 5,75+1,75 đ% | 5,75+1,53 đ% | 5,75+1,38 đ% | 5,75+1,22 đ% | 5,58+0,83 đ% | 5,5+0,38 đ% | 5,5+0,25 đ% | 5,49+0,24 đ% | 5,03−0,47 đ% | 4,75−0,96 đ% | 4,38−1,37 đ% | 4,25−1,5 đ% |
| 2000 | 5,02 | +1,23 đ% | 5,75 | 4 | 4+0,23 đ% | 4,22−0,28 đ% | 4,37−0,13 đ% | 4,53+0,76 đ% | 4,75+1,25 đ% | 5,12+1,62 đ% | 5,25+1,75 đ% | 5,25+1,75 đ% | 5,5+2 đ% | 5,71+2,21 đ% | 5,75+1,82 đ% | 5,75+1,75 đ% |
| 1999 | 3,79 | · | 4,5 | 3,5 | 3,77 | 4,5 | 4,5 | 3,77 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,93 | 4 |
28 năm số liệu, đơn vị %/năm. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất điều hành ECB.