Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá tiêu dùng HICP điện, khí đốt và nhiên liệu Thụy Điển

Chỉ số giá tiêu dùng HICP điện, khí đốt và nhiên liệu Thụy Điển của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 107,44 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 08:15

Chỉ tiêu này trong bảng HICP

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Điện, khí đốt, nhiên liệu rắn và nhiệt
Thuỵ Điển107,44106,7899,52104,48123,22122,34105,44107,4101,1798,51
Romania108,77106,87107,76107,35109,36109,32109,73109,17109,68108,41

Hiểu về chỉ số giá tiêu dùng HICP điện, khí đốt và nhiên liệu Thụy Điển

Quốc gia vùng Bắc Âu theo dõi sát sao sự thay đổi giá giao dịch đối với các mặt hàng năng lượng dùng trong sinh hoạt bao gồm điện năng, các loại khí, nhiên liệu rắn và nhiệt năng phân phối. Khác với thước đo lạm phát tổng hợp bao trùm toàn bộ nền kinh tế, chỉ tiêu này tách biệt hoàn toàn các chi phí khác để tập trung vào gánh nặng chi trả hóa đơn năng lượng của người dân.

Biểu đồ thể hiện diễn biến qua từng tháng dựa trên các số liệu thống kê được chuẩn hóa, trong đó dữ liệu mới nhất thường ở dạng sơ bộ và chờ hoàn thiện. Khi đọc hiểu, người xem nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước để nhận diện đúng xu hướng lạm phát năng lượng thay vì chỉ nhìn vào biến động giữa hai tháng sát nhau.

Câu hỏi thường gặp

Hệ thống sưởi ấm khu vực có tính vào chỉ tiêu này không?
Có, các khoản chi trả cho dịch vụ nhiệt sưởi ấm phân phối đều nằm trong phạm vi theo dõi.
Chỉ số này có bao gồm tiền xăng xe đi lại không?
Không, xăng dầu cho giao thông thuộc một nhóm phân loại độc lập khác.
Vì sao dữ liệu tháng đầu năm thường có sự điều chỉnh lớn?
Do các hợp đồng cung cấp năng lượng thường được đàm phán và áp dụng biểu giá mới vào đầu năm.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế