Chỉ số giá tiêu dùng HICP điện, khí đốt và nhiên liệu châu Âu
Chỉ số giá tiêu dùng HICP điện, khí đốt và nhiên liệu châu Âu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), đơn vị Index. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng HICP
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện, khí đốt, nhiên liệu rắn và nhiệt29 | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 101,84 | 100,43 | 100,13 | 99,93 | 99,46 | 99,65 | 99,03 | 98,88 | 98,8 | 98,88 | |
| Liên minh châu Âu | 102,13 | 101,04 | 100,7 | 100,66 | 100,78 | 100,76 | 99,95 | 99,84 | 99,66 | 99,43 |