Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá tiêu dùng HICP trừ năng lượng Luxembourg

Chỉ số giá tiêu dùng HICP trừ năng lượng Luxembourg của Châu Âu kỳ 07-2026 đạt 102,18 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-1999 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 08:15

Chỉ tiêu này trong bảng HICP

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
HICP trừ năng lượng
Luxembourg102,18102,77102,36102,12101,38101,2699,96101,15100,79101,07
Croatia104,22103,55102,9102,5101,59100,95100,84100,99101,24101,45

Hiểu về chỉ số giá tiêu dùng HICP trừ năng lượng Luxembourg

Đại công quốc nhỏ bé nằm giữa lòng châu Âu đo lường nhịp độ thay đổi giá cả tiêu dùng bằng cách loại bỏ nhóm hàng năng lượng khỏi rổ tính toán chung. Do cơ cấu kinh tế đặc thù với tỷ trọng dịch vụ tài chính và dòng người lao động qua biên giới rất lớn, việc loại trừ biến động giá nhiên liệu giúp phản ánh sát hơn chi phí sinh hoạt thực tế của người dân định居 tại đây. Chỉ số này bao gồm các mặt hàng từ thực phẩm tươi sống đến dịch vụ giải trí nhưng không tính các loại xăng dầu dùng cho phương tiện giao thông.

Các giá trị thống kê được cập nhật liên tục theo tháng thông qua hệ thống thu thập giá thị trường toàn diện. Người quan sát nên đối chiếu diễn biến qua các năm để thấy rõ xu hướng ổn định giá thay vì chỉ dựa vào các biến động đơn lẻ của một tháng bất kỳ. Các số liệu công bố gần nhất luôn mang tính chất tạm thời và chờ xác thực chuẩn hóa.

Câu hỏi thường gặp

Đặc điểm nào nổi bật trong cách tính chỉ số của Luxembourg?
Chỉ số loại bỏ hoàn toàn các mặt hàng năng lượng để phản ánh chính xác hơn chi phí sinh hoạt nội địa.
Dữ liệu được cập nhật theo chu kỳ nào?
Dữ liệu được cập nhật theo tháng.
Vì sao cần xem xét dữ liệu cùng kỳ thay vì kỳ liền trước?
So sánh cùng kỳ giúp triệt tiêu các tác động lặp lại theo mùa trong năm của nền kinh tế.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế