Chỉ số giá tiêu dùng HICP đồ uống có cồn Hy Lạp
Chỉ số giá tiêu dùng HICP đồ uống có cồn Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 100,74 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng HICP
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồ uống có cồn, thuốc lá và ma tuý | |||||||||||
| Hy Lạp | 100,74 | 100,41 | 100,49 | 100,55 | 100,14 | 100,93 | 99,95 | 100,54 | 100,57 | 100,17 | |
| Slovakia | 103,04 | 103,55 | 103,08 | 102,68 | 101,69 | 101,76 | 99,56 | 100,85 | 101,1 | 100,84 |
Hiểu về chỉ số giá tiêu dùng HICP đồ uống có cồn Hy Lạp
Cộng hòa vùng Nam Âu nổi tiếng với văn hóa biển đảo này theo dõi sát sao mức độ biến động chi phí mua sắm các sản phẩm chứa cồn, chế phẩm thuốc lá và chất hướng thần. Danh mục sản phẩm tính toán bao gồm bia, rượu vang địa phương, rượu mạnh và các loại thuốc lá điếu, hoàn toàn loại trừ các dịch vụ ăn uống hoặc giải trí ban đêm.
Thông tin được hiển thị qua biểu đồ chỉ số theo tháng, phản ánh áp lực chi phí sinh hoạt đối với người tiêu dùng phổ thông. Người đọc cần lưu ý rằng các quy định pháp lý mới về kiểm soát buôn bán có thể làm thay đổi đột ngột quỹ đạo của đường biểu đồ.
Câu hỏi thường gặp
- Giá rượu vang sản xuất trong nước có được tính vào chỉ số này không?
- Có, các loại đồ uống có cồn bao gồm cả sản phẩm nội địa lẫn nhập khẩu đều nằm trong rổ tính toán.
- Tần suất công bố của dữ liệu này diễn ra ra sao?
- Số liệu được cập nhật đều đặn theo từng tháng dựa trên khảo sát giá thị trường.
- Có nên so sánh số liệu tháng này trực tiếp với tháng ngay trước đó không?
- Nên thận trọng vì tháng liền trước có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố mùa vụ ngắn hạn.