Dữ Liệu Kinh Tế

HICP trừ năng lượng và thực phẩm tươi Đức

HICP trừ năng lượng và thực phẩm tươi Đức của Châu Âu kỳ 07-2026 đạt 102,85 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 08:15

Chỉ tiêu này trong bảng HICP

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
HICP trừ năng lượng và thực phẩm tươi
Đức102,85102,36102,21101,85101,49100,86100,49100,82100,65101,19
Pháp102,08101,61101,48101,45100,65100,2899,5100,1599,93100,28

Hiểu về HICP trừ năng lượng và thực phẩm tươi Đức

Nền kinh tế đầu tàu lục địa ghi nhận nhịp độ biến động chi phí của rổ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng sau khi đã loại trừ các mặt hàng năng lượng và thực phẩm tươi sống. Thước đo này tập trung phản ánh sức ép lạm phát cơ bản nội tại của quốc gia này, nơi có thị trường lao động và sản xuất công nghiệp quy mô lớn. Khác với các chỉ số tổng hợp toàn khối, số liệu này phản ánh trực tiếp sức mua và chi phí sinh hoạt của người dân tại một thị trường cụ thể.

Khi đọc biểu đồ, cần lưu ý rằng các ước tính ban đầu thường được chuẩn hóa lại trong kỳ tiếp theo khi có thêm dữ liệu chính thức. Phép so sánh hữu ích nhất là đặt tháng hiện tại cạnh cùng kỳ năm trước để loại trừ các biến động mang tính thời điểm. Tránh so sánh số liệu giữa các tháng liền kề vì thói quen mua sắm thay đổi theo mùa có thể tạo ra tín hiệu nhiễu.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số này phản ánh điều gì về kinh tế Đức?
Phản ánh áp lực lạm phát cơ bản trong nước sau khi loại bỏ biến động giá năng lượng và thực phẩm.
Tại sao không nên so sánh hai tháng liên tiếp?
Vì các yếu tố mùa vụ và nghỉ lễ có thể làm sai lệch xu hướng ngắn hạn.
Số liệu có được cập nhật thường xuyên không?
Có, dữ liệu được công bố theo tháng và có thể được điều chỉnh ở kỳ tiếp theo.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế