Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá HICP thực phẩm và đồ uống không cồn Bulgaria

Chỉ số giá HICP thực phẩm và đồ uống không cồn Bulgaria của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 102,46 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 08:15

Chỉ tiêu này trong bảng HICP

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Thực phẩm và đồ uống không cồn
Bulgaria102,46103,99104,51103,03102,56102,01101,06101,13100,98100,61
Luxembourg101,51101,64102,01101,73101,53101,56101,16100,72100,81100,36

Hiểu về chỉ số giá HICP thực phẩm và đồ uống không cồn Bulgaria

Quốc gia vùng Balkan tổng hợp diễn biến giá cả của các sản phẩm dinh dưỡng thiết yếu và nước uống không có cồn trên thị trường bán lẻ. Phạm vi khảo sát bao trùm toàn bộ các khoản chi tiêu mua nguyên liệu nấu nướng và đồ uống giải khát, song không bao gồm các bữa ăn tiêu thụ tại chỗ hay đồ uống lên men. So với các chỉ tiêu đo lường lạm phát chung, dữ liệu này phản ánh trực diện hơn sức mua của tầng lớp lao động đối với mặt hàng sinh kế cơ bản.

Các con số thống kê được xuất bản định kỳ hằng tháng dựa trên mạng lưới khảo sát giá cả rộng khắp. Khi đọc biểu đồ, cần lưu ý rằng các tháng giáp kỳ nghỉ lễ thường ghi nhận mức biến động giá mạnh hơn do nhu cầu dự trữ lương thực tăng cao đột biến trong dân cư.

Câu hỏi thường gặp

Đồ uống có cồn có nằm trong phạm vi tính toán không?
Tuyệt đối không, nhóm đó được tách thành một danh mục độc lập khác.
Yếu tố nào hay làm lệch nhịp tăng trưởng giá tháng đầu năm?
Thói quen mua sắm dự trữ thực phẩm phục vụ các kỳ nghỉ lễ lớn trong năm.
Số liệu có được điều chỉnh sau lần công bố đầu tiên không?
Có thể có các đợt rà soát và điều chỉnh hồi tố dựa trên dữ liệu bổ sung.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế