Chỉ số giá HICP thực phẩm và đồ uống không cồn Luxembourg
Chỉ số giá HICP thực phẩm và đồ uống không cồn Luxembourg của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 101,51 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng HICP
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thực phẩm và đồ uống không cồn | |||||||||||
| Luxembourg | 101,51 | 101,64 | 102,01 | 101,73 | 101,53 | 101,56 | 101,16 | 100,72 | 100,81 | 100,36 | |
| Croatia | 100,9 | 101,35 | 101,31 | 101,3 | 101,23 | 100,95 | 100,21 | 101,02 | 101,1 | 101,26 |
Hiểu về chỉ số giá HICP thực phẩm và đồ uống không cồn Luxembourg
Đại công quốc nhỏ bé bậc nhất Tây Âu đo lường nhịp độ biến động chi phí dành riêng cho việc mua sắm các sản phẩm dinh dưỡng gia đình và nước giải khát không cồn. Giỏ hàng này loại trừ các khoản chi tiêu tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và các loại đồ uống có cồn. Điểm đặc thù của vùng lãnh thổ này là tỷ trọng lớn hàng hóa nhập khẩu, khiến chỉ số rất nhạy cảm với biến động giá cả từ thị trường bên ngoài.
Báo cáo dữ liệu được phát hành đều đặn mỗi tháng theo tiêu chuẩn chung của toàn khu vực tiền tệ chung. Người phân tích nên đối chiếu chuỗi số liệu theo năm thay vì chỉ nhìn vào mức thay đổi giữa hai tháng liền kề để tránh nhiễu động do các chương trình khuyến mãi ngắn hạn của hệ thống siêu thị.
Câu hỏi thường gặp
- Yếu tố nào chi phối mạnh nhất đến diễn biến giá tại đây?
- Biến động giá cả hàng hóa nhập khẩu từ các quốc gia láng giềng trong khu vực.
- Có nên dùng số liệu tháng liền kề để đánh giá xu hướng không?
- Không nên, vì dễ bị nhiễu bởi các chương trình giảm giá ngắn hạn của siêu thị.
- Dữ liệu này phản ánh chi tiêu của đối tượng nào?
- Toàn bộ các hộ gia sinh sống trên lãnh thổ đại công quốc.