Tiêu dùng cá nhân thực tế Thuỵ Điển
Tiêu dùng cá nhân thực tế Thuỵ Điển của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 85.342,6 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1993 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng cá nhân thực tế | |||||||||||
| Thuỵ Điển | 85.342,6 | 84.743,2 | 84.352,4 | 84.032,5 | 83.492,8 | 83.238,2 | 83.016,9 | 82.530,1 | 82.288,6 | 82.386,5 | |
| Romania | 44.632,7 | 45.155,6 | 45.705,6 | 46.438,2 | 46.519,5 | 46.189 | 46.264,3 | 45.800,5 | 46.012,2 | 45.759,6 |
Hiểu về tiêu dùng cá nhân thực tế Thuỵ Điển
Đại lượng lượng hóa tổng giá trị kinh tế mà cộng đồng cư dân tại quốc gia Bắc Âu vùng Scandinavia bỏ ra để mua sắm các sản phẩm phục vụ đời sống cá nhân và gia đình. Chỉ tiêu này không gộp chung các khoản chi ngân sách dành cho quốc phòng hay đầu tư công cộng vào hạ tầng giao thông.
Kỳ công bố diễn ra theo quý, đi kèm thói quen điều chỉnh số liệu lịch sử khi có thêm các bản báo cáo tài chính chi tiết từ thị trường. Để đọc biểu đồ chuẩn xác, người phân tích nên đối chiếu mức tăng trưởng với cùng kỳ năm trước thay vì so sánh thô giữa hai quý liền kề vốn dễ bị nhiễu động thời vụ.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số này khác gì so với tổng sản phẩm quốc nội?
- Chỉ tiêu này chỉ tập trung vào phần chi tiêu của người dân, loại trừ đầu tư và xuất khẩu.
- Tần suất cập nhật số liệu trên hệ thống là bao lâu?
- Số liệu được làm mới định kỳ sau mỗi ba tháng khi kết thúc quý tài chính.
- Vì sao không nên dùng số liệu quý liền kề để đánh giá xu hướng?
- Vì thói quen mua sắm theo mùa làm cho các quý có độ chênh lệch tự nhiên rất lớn.