Tiêu dùng cá nhân thực tế Romania (giá so sánh)
Tiêu dùng cá nhân thực tế Romania (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 44.632,7 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng cá nhân thực tế | |||||||||||
| Romania | 44.632,7 | 45.155,6 | 45.705,6 | 46.438,2 | 46.519,5 | 46.189 | 46.264,3 | 45.800,5 | 46.012,2 | 45.759,6 | |
| Séc | 36.195,9 | 35.921,8 | 35.899,6 | 35.514,7 | 35.277,6 | 34.896,8 | 34.887,2 | 34.657,9 | 34.262,6 | 34.298,1 |
Hiểu về tiêu dùng cá nhân thực tế Romania (giá so sánh)
Mức độ sử dụng các nguồn lực tài chính của các hộ gia đình tại quốc gia Đông Âu nằm bên bờ biển Đen để thỏa mãn nhu cầu sinh hoạt hàng ngày. Khác với các chỉ số phản ánh nhịp độ chế biến công nghiệp hay hoạt động vận tải, đại lượng này đo lường trực tiếp sức khỏe của thị trường bán lẻ nội địa.
Các số liệu được công bố theo quý, trong đó những con số mới nhất mang tính tạm tính và sẽ được chuẩn hóa qua các kỳ rà soát tiếp theo. Người theo dõi nên chú ý so sánh kết quả với cùng kỳ năm trước để nhận diện đúng xu thế vận động thay vì chỉ nhìn vào sự tăng giảm giữa hai quý sát nhau.
Câu hỏi thường gặp
- Hàng hóa tự sản tự tiêu của nông dân có được tính vào đây không?
- Có ước tính phần giá trị nông sản tự cung tự cấp đưa vào tiêu dùng trong hộ gia đình.
- Vì sao số liệu quá khứ đôi khi lại được sửa đổi?
- Do các tài liệu quyết toán thuế và khảo sát mức sống dân cư được tổng hợp trễ hơn kỳ báo cáo.
- Cách tốt nhất để đọc biểu đồ tăng trưởng là gì?
- Quan sát tốc độ thay đổi so với cùng kỳ năm trước để loại trừ tác động thời tiết và lễ hội.